透徹

tòu chèthấu triệt

Hán Việt: thấu triệt · Pinyin: tòu chè

Tổng quan

thấu đáo; thấu triệt; thông suốt. những lời nói này rất thấu đáo. 他對於各部分的工作內容都有透徹的了解. anh ấy thông suốt nội dung công việc của các bộ phận

新华 · Tân Hoa Đại lục

(了解情况、分析事理)详尽而深入:这一番话说得非常~, 他对于各部分的工作内容都有~的了解。

Cấu tạo: 透 (thấu) + 徹 (triệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thấu triệt: thấu triệt/thấu đáo/thông suốt; thấu đáo; thông suốt
  • Biên soạn 透徹 tòuchè s.v. penetrating; thorough

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (了解情况、分析事理)详尽而深入:这一番话说得非常~, 他对于各部分的工作内容都有~的了解。

Eng

  • JMdict transparency
  • JMdict clarity
  • JMdict coherence
  • Cihui penetrating; thorough; incisive
  • Tần suất từ 透徹 tòuchè s.v. penetrating; thorough , Tā jiǎng de hěn ∼. He gave a thorough exposition

Đức

  • Handedict tiefschürfend, gründlich, deutlich

ja

  • JMdict 透徹(とうてつ)

other

  • Nguồn khác Thông suốt hết, biết rất rõ

Từ liên quan

Gần nghĩa

徹夜 · 徹底 · 徹悟 · 徹查 · 徹西 · 徹骨 · 徹了 · 徹庵