三教九流

sān jiào jiǔ liútam giáo cửu lưu

Hán Việt: tam giáo cửu lưu · Pinyin: sān jiào jiǔ liú

Tổng quan

CỬU LƯU tam giáo cửu lưu; đủ hạng người (các trường phái trong tôn giáo, học thuật, hay các loại nghề nghiệp trong xã hội)

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指宗教或学术上的各种流派。也指社会上各行各业的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

三教指儒、佛、道三教。參見「三教」條。九流指先秦至漢初的九大學術流派。參見「九流」條。三教九流指各種學術流派。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「一個通徹三教九流,一個曉盡描鸞刺繡。」後亦用於指社會上各種行業或各色人物。《鏡花緣》第九九回:「細細看去,士農工商,三教九流,無一不有。」也作「九流三教」。

Cấu tạo: 三 (tam) + 教 (giáo) + 九 (cửu) + 流 (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh gia, Mặc gia, Tung Hoành gia, Tạp gia, Nông gia)
  • Cihui người từ mọi ngành nghề (thường mang nghĩa xấu)
  • Biên soạn 1. the Three Doctrines and the Nine Schools 2. <derog.> people of all walks of life

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三教指儒、佛、道三教。參見「三教」條。九流指先秦至漢初的九大學術流派。參見「九流」條。三教九流指各種學術流派。元.王實甫《西廂記.第四本.第二折》:「一個通徹三教九流,一個曉盡描鸞刺繡。」後亦用於指社會上各種行業或各色人物。《鏡花緣》第九九回:「細細看去,士農工商,三教九流,無一不有。」也作「九流三教」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指宗教或学术上的各种流派。也指社会上各行各业的人。

Eng

  • Cihui 三教九流 ānjiàojiǔliú f.e. 1. the Three Doctrines and the Nine Schools 2. <derog.> people of all walks of life

Đức

  • Handedict alle möglichen Leute

Từ liên quan

Gần nghĩa

九流三教 · 九流百家 · 九流十家 · 九流人物 · 三教一体 · 九流宾客 · 三教布衣 · 九流賓客