置换
trí hoán
Hán Việt: trí hoán · Pinyin: zhì huàn
Tổng quan
đổi thành; biến thành (hoá học).; thay; thay thế. hàng thông dụng có thể thay thế cho nhau.; mua sắm; đặt mua. trước đám cưới dụng cụ gia đình đã sắm đầy đủ cả rồi
1.替换。 2.化学名词。指一种元素把某种化合物中的其他元素替换出来﹐如镁和硫酸铜作用而置换出铜。
1.替換。如:「彼此置換」。 2.化學反應中,某原子被當量的其他原子置換,而不改變其餘原子的結合狀態的作用。如鉀與硫酸銅作用,可置換出銅。
Nghĩa
Việt
- Cihui hoán vị
- Cihui phép hoán vị (toán học)
- Cihui thay chỗ
- Cihui sự thay chỗ
- Cihui thay thế
- Cihui sự thay thế
- Biên soạn 置換 hìhuàn v. <chem.> displace; replace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.替換。如:「彼此置換」。 2.化學反應中,某原子被當量的其他原子置換,而不改變其餘原子的結合狀態的作用。如鉀與硫酸銅作用,可置換出銅。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.替换。 2.化学名词。指一种元素把某种化合物中的其他元素替换出来﹐如镁和硫酸铜作用而置换出铜。
Eng
- JMdict substitution
- JMdict replacement
- JMdict permutation
- JMdict displacement
- Cihui to permute; permutation (math.); to displace; displacement; to replace; replacement
Đức
- Handedict austauschen
ja
- JMdict 置換(ちかん)