花邊
hoa biên
Hán Việt: hoa biên · Pinyin: huā biān
Tổng quan
đường viền hoa; ria hoa; đường viền; viền hoa. trên miệng bình có một đường viền hoa xanh.; đăng ten; dải đăng ten.; hoa văn (của ấn phẩm). 花邊新聞 khung hoa văn nổi bật của bản tin.; một đồng bạc
①(~儿)带花纹的边缘瓶口上有一道蓝色的~。②(~儿)手工艺品,编织或刺绣成各种花样的带子,通常用做衣服的镶边。③(~儿)印刷用语,文字图画的花纹边框~新闻。④〈方〉银圆的俗称。
1.鑲在衣服邊作裝飾用的花紋條帶。大都以網為底,用線穿織成。 2.印刷業等所用帶花紋的框線。 3.舊時俗稱外國銀圓為「花邊」。因中國最早使用的墨西哥銀幣,邊有花紋,故稱為「花邊」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ren trang
- Cihui viền trang trí
- Tần suất từ cái mạng, cái lưới, thịt thăn dây, buộc, dải buộc, ren, đăng ten, thắt, buộc, viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten, pha thêm (rượu mạnh), chuộc khát quất, nịt chặt, buộc chặt, (+ into) đánh, quất (ai) (từ cổ,nghĩa cổ) đường viền, đường giua (áo...), (từ cổ,nghĩa cổ) viền giua (áo...), trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà); ria hoa; đường viền; viền hoa; đăng ten; dải đăng ten; hoa văn; một đồng bạc
- Biên soạn 花邊 uābiān* n. 1. decorative border 2. lace 3. <print.> fancy borders M:ge/quān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.鑲在衣服邊作裝飾用的花紋條帶。大都以網為底,用線穿織成。 2.印刷業等所用帶花紋的框線。 3.舊時俗稱外國銀圓為「花邊」。因中國最早使用的墨西哥銀幣,邊有花紋,故稱為「花邊」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①(~儿)带花纹的边缘瓶口上有一道蓝色的~。②(~儿)手工艺品,编织或刺绣成各种花样的带子,通常用做衣服的镶边。③(~儿)印刷用语,文字图画的花纹边框~新闻。④〈方〉银圆的俗称。
Eng
- Cihui lace; decorative border
- Tần suất từ 花邊 uābiān* n. 1. decorative border 2. lace 3. <print.> fancy borders M:ge/quān
Đức
- Handedict Borte, Zierleiste