三學
tam học
Hán Việt: tam học · Pinyin: sān xué
Tổng quan
1.唐代称国子学﹑太学﹑四门学为三学,隶属国子监。文武三品以上官吏子孙得入国子学,五品以上子孙得入太学,七品以上子孙及平民之俊异者得入四门学。 2.宋代称太学之外舍﹑内舍﹑上舍为三舍﹐亦称三学。 3.佛教称戒学﹑定学﹑慧学为"三学"。
佛教用語。梵語śikṣā-traya的意譯。指修行者應該修學的三方面教法。即戒學、定學、慧學。三學同時也含括佛法的全部內容。唐.道宣〈大恩寺釋玄奘傳論〉:「至如三學盛典,惟詮行旨; 八藏微言,宗開詞義。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。梵語śikṣā-traya的意譯。指修行者應該修學的三方面教法。即戒學、定學、慧學。三學同時也含括佛法的全部內容。唐.道宣〈大恩寺釋玄奘傳論〉:「至如三學盛典,惟詮行旨; 八藏微言,宗開詞義。」
other
- Nguồn khác Chỉ cho ba môn học giới định huệ
- Nguồn khác Đây là toàn bộ nội dung Phật giáo
- Nguồn khác Bổn Tịnh Truyện trong TCTT q
- Nguồn khác 8 ghi: 詔(本淨)赴京,於白蓮華亭安置。帝知佛法幽深,孰堪商榷。敕召太平寺遠法師及兩街三學碩德,發問鋒起,若百矢之逐一兔焉。 Chiếu (Bổn Tịnh) tới kinh đô, được xếp ở đình Bạch Liên Hoa
- Nguồn khác Vua biết Phật pháp sâu kín, ai kham bàn luận nên triệu tập pháp sư Viễn ở chùa Thái Bình và các bậc thạc đức của "Lưỡng nhai tam học" bàn luận với sư
- Nguồn khác Họ đưa ra nhiều vấn đề dồn dập như trăm mũi tên giành bắn một con thỏ