搬运
bàn vận
Hán Việt: bàn vận · Pinyin: bān yùn
Tổng quan
vận chuyển; vận tải; chuyên chở; chuyển tải (lượng đồ đạc lớn từ nơi này đến nơi khác ); lôi kéo. 把大量的東西從一處運到另一處
把物品从一个地方运到另一个地方~工ㄧ~行李ㄧ~货物ㄧ~弹药。
把東西移動或運送到別處。《三國演義》第三二回:「方今糧草不接,搬運勞苦。」《儒林外史》第三四回:「孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chở
- Cihui vận chuyển
- Cihui khuân vác
- Cihui mang
- Biên soạn v. move; transport
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把東西移動或運送到別處。《三國演義》第三二回:「方今糧草不接,搬運勞苦。」《儒林外史》第三四回:「孫解官便起來催促騾夫、腳子搬運銀鞘,打發房錢上路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把物品从一个地方运到另一个地方~工ㄧ~行李ㄧ~货物ㄧ~弹药。
Eng
- Cihui freight; transport; portage; to transport; to carry