肥皂泡

féi zào pāophì tạo phao

Hán Việt: phì tạo phao · Pinyin: féi zào pāo

Tổng quan

bong bóng xà phòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

指肥皂水吹起的气泡。比喻一触即破的事物或经不起推敲的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.肥皂的泡沫。比喻不踏實而容易破滅的理想。如:「好高騖遠之想法,彷彿肥皂泡般,虛浮而易碎。」 2.比喻被拆穿的謊言。如:「他總是吹噓自己去過那幾個國家,誰知一不小心說溜了嘴,自己把肥皂泡戳破了。」

Cấu tạo: 肥 (phì) + 皂 (tạo) + 泡 (phao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bong bóng xà phòng
  • Tần suất từ bọt (xà phòng, nước), mồ hôi (ngựa), (nghĩa bóng) trạng thái bị kích động, trạng thái sục sôi, xoa xà phòng, xát xà phòng, làm cho sủi bọt, (từ lóng) đánh quật, sùi bọt, có bọt, đổ mồ hôi (ngựa); bong bóng xà phòng
  • Biên soạn soap bubble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.肥皂的泡沫。比喻不踏實而容易破滅的理想。如:「好高騖遠之想法,彷彿肥皂泡般,虛浮而易碎。」 2.比喻被拆穿的謊言。如:「他總是吹噓自己去過那幾個國家,誰知一不小心說溜了嘴,自己把肥皂泡戳破了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指肥皂水吹起的气泡。比喻一触即破的事物或经不起推敲的东西。

Eng

  • Cihui soap bubble
  • Tần suất từ n. soap bubble

Đức

  • Handedict Seifenblase (S, Phys)

Từ liên quan

Gần nghĩa

肥皂泡沫 · 肥皂泡的 · 肥皂剧 · 肥皂水 · 肥皂沫 · 肥皂盒 · 肥皂 · 肥皂似的