领口
lĩnh khẩu
Hán Việt: lĩnh khẩu · Pinyin: lǐng kǒu
Tổng quan
Hán Việt: LÃNH, LĨNH KHẨU; cổ áo. cái áo len này cái cổ quá nhỏ.; ve áo. trên ve áo cài kim bằng đá quý
1.衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。 2.领子两头相合的地方。 3.方言。借指上衣。
衣服的護頸部分。如:「這件衣服的領口好髒。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cổ áo。衣服上兩肩之間套住脖子的孔及其邊緣。 這件毛衣領口太小。 2. ve áo。領子兩頭相合的地方。 領口上別著一個寶石別針。
- Tần suất từ đường viền cổ áo; lĩnh khẩu: cổ áo/ve áo; ve áo
- Biên soạn 1. neckband 2. the place where the two ends of a collar meet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衣服的護頸部分。如:「這件衣服的領口好髒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.衣服上两肩之间套住脖子的孔及其边缘。 2.领子两头相合的地方。 3.方言。借指上衣。
Eng
- Cihui collar; neckband; neckline; the place where the two ends of a collar meet
- Tần suất từ n. 1. neckband 2. the place where the two ends of a collar meet
Đức
- Handedict Halsausschnitt