一枕黄粱

yī zhěn huáng liángnhất chẩm hoàng lương

Hán Việt: nhất chẩm hoàng lương · Pinyin: yī zhěn huáng liáng

Tổng quan

HOÀNG LƯƠNG giấc mộng hoàng lương; đời người ngắn ngủi

新华 · Tân Hoa Đại lục

据唐代沈既济《枕中记》记载少年卢生在邯郸旅舍遇道士吕翁授与青瓷枕,卢就枕入梦,历尽人间荣华富贵,寿过八十,位极人臣。一觉醒来,见旅舍主人蒸黍尚未熟。黍,一种黏性小米,其色黄,也称黄黍。古代北方人常常把黄粱和黍混为一物。明代汤显祖根据《枕中记》本事写成的戏曲《邯郸记》,即将蒸黍”改为炊黄粱”◇因以一枕黄粱”比喻虚幻的梦,表示世事无常,转眼成空。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻美好的事物轉眼成空。參見「黃粱夢」條。《兒女英雄傳》第三八回:「倉皇一枕黃粱夢,都付人間春夢婆。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 枕 (chẩm) + 黃 (hoàng) + 粱 (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mộng hoàng lương: đời người ngắn ngủi
  • Tần suất từ đời người ngắn ngủi
  • Biên soạn id. a brief dream of grandeur

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 据唐代沈既济《枕中记》记载少年卢生在邯郸旅舍遇道士吕翁授与青瓷枕,卢就枕入梦,历尽人间荣华富贵,寿过八十,位极人臣。一觉醒来,见旅舍主人蒸黍尚未熟。黍,一种黏性小米,其色黄,也称黄黍。古代北方人常常把黄粱和黍混为一物。明代汤显祖根据《枕中记》本事写成的戏曲《邯郸记》,即将蒸黍”改为炊黄粱”◇因以一枕黄粱”比喻虚幻的梦,表示世事无常,转眼成空。

Eng

  • Cihui 一枕黃粱 īzhěnhuángliáng id. a brief dream of grandeur; Tā de zǒngtǒng mèng chěnglě ∼. His dream of becoming a president turned out to be a brief dream of grandeur
  • Tần suất từ id. a brief dream of grandeur , Tā de zǒngtǒng mèng chěnglě ∼. His dream of becoming a president turned out to be a brief dream of grandeur

Từ liên quan

Gần nghĩa

一枕黃粱 · 黄粱一梦 · 黄粱美梦 · 黄粱梦 · 一枕槐安 · 黃粱一夢 · 一枕南柯 · 一枕邯郸