通風

tōng fēngthông phong

Hán Việt: thông phong · Pinyin: tōng fēng

Tổng quan

thông gió; thông hơi; thoáng khí. 通風設備 thiết bị thông gió 把窗子打開,通通風. mở cửa sổ ra cho thoáng khí.; để lộ tin tức; tiết lộ tin tức. 通風報信 bắn tin; mật báo; thoáng gió. ngôi nhà này không thoáng gió, oi bức quá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.空气流通; 透气。 2.透露消息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.使空氣流通。如:「宿舍的通風設備良好。」 2.暗中透露消息。《初刻拍案驚奇》卷一二:「果有這個事,此人平日元非相識,卻又關在外邊,無處通風。」《紅樓夢》第七四回:「等到晚上園門關了的時節,內外不通風,我們竟給他們個冷不防,帶著人到各處丫頭們房裡搜尋。」

Cấu tạo: 通 (thông) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. ventilate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使空氣流通。如:「宿舍的通風設備良好。」 2.暗中透露消息。《初刻拍案驚奇》卷一二:「果有這個事,此人平日元非相識,卻又關在外邊,無處通風。」《紅樓夢》第七四回:「等到晚上園門關了的時節,內外不通風,我們竟給他們個冷不防,帶著人到各處丫頭們房裡搜尋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.空气流通; 透气。 2.透露消息。

Eng

  • JMdict ventilation
  • JMdict draft
  • JMdict airing
  • Cihui airy; ventilation; to ventilate; to disclose information

Đức

  • Handedict luftig, luftdurchlässig

ja

  • JMdict 通風(つうふう)

other

  • Nguồn khác Cái chụp đèn, bóng đèn để thoát gió

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

透风