天宮

tiān gōngthiên cung

Hán Việt: thiên cung · Pinyin: tiān gōng

Tổng quan

thiên cung; cung điện của thần tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指天帝﹑神仙居住的宫殿; 天上的宫廷。 2.比喻绝佳的生活环境。 3.星垣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

天帝居住的宮闕。《西遊記》第七回:「皇帝輪流做,明年到我家。只教他搬出去,將天宮讓與我,便罷了。」《紅樓夢》第四一回:「這是那位小姐的繡房,這樣精緻?我就像到了天宮裡一樣。」

Cấu tạo: 天 (thiên) + 宮 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 天宮 tiāngōng n. heavenly palace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天帝居住的宮闕。《西遊記》第七回:「皇帝輪流做,明年到我家。只教他搬出去,將天宮讓與我,便罷了。」《紅樓夢》第四一回:「這是那位小姐的繡房,這樣精緻?我就像到了天宮裡一樣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指天帝﹑神仙居住的宫殿; 天上的宫廷。 2.比喻绝佳的生活环境。 3.星垣。

Eng

  • JMdict heavenly palace
  • JMdict sky
  • JMdict Tiangong (Chinese space program)
  • Cihui Temple in Heaven (e.g. of the Jade Emperor); Tiangong, Chinese space station program

Đức

  • Handedict Himmelspalast

ja

  • JMdict 天宮(てんきゅう)
  • JMdict 天宮(ティアンゴン)

other

  • Nguồn khác Nhà ở trên trời, nơi ở của Ngọc Hoàng
  • Nguồn khác »Chốn thiên cung ai kén rể bao giờ«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

玉阙