漫画
mạn họa
Hán Việt: mạn họa · Pinyin: màn huà
Tổng quan
Hán Việt: MẠN, MAN HOẠ tranh châm biếm; tranh đả kích
用简单而夸张的手法来描绘生活或时事的图画。一般运用变形、比拟、象征的方法,构成幽默、诙谐的画面,以取得讽刺或歌颂的效果。
抓住人物特點,用誇張或歪曲的手法呈現,以產生滑稽諷刺的繪畫。筆法簡單,不拘形式; 題材自由變換,或出於想像,或掇拾時事,或描繪片段人生,而以趣味為主。
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh biếm họa
- Cihui phim hoạt hình
- Cihui manga Nhật Bản
- Biên soạn 漫畫 mànhuà n. caricature; cartoon M:¹⁰fú/¹běn/⁴cè
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抓住人物特點,用誇張或歪曲的手法呈現,以產生滑稽諷刺的繪畫。筆法簡單,不拘形式; 題材自由變換,或出於想像,或掇拾時事,或描繪片段人生,而以趣味為主。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用简单而夸张的手法来描绘生活或时事的图画。一般运用变形、比拟、象征的方法,构成幽默、诙谐的画面,以取得讽刺或歌颂的效果。
- Kaggle Zh-Vi caricature
Eng
- JMdict cartoon
- JMdict comic
- JMdict comic strip
- JMdict manga
- Cihui caricature; cartoon; Japanese manga
Đức
- Handedict Karikatur, Cartoon, Manga (S, Kunst)
ja
- JMdict 漫画(まんが)