結束
kết thúc
Hán Việt: kết thúc · Pinyin: jié shù
Tổng quan
kết thúc; hết; chấm dứt; kết liễu. thu hoạch vụ thu sắp kết thúc. 代表團結束了對北京的訪問. đoàn đại biểu đã kết thúc chuyến đi phỏng vấn ở Bắc Kinh.; thắt; tết; trang điểm (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu)
发展或进行到最后阶段,不再继续:秋收快要~了, 代表团~了对北京的访问; 装束; 打扮(多见于早期白话)。
1.總結、終了。如:「事情已結束了。」 2.拘束。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「蕩滌放情志,何為自結束?」 3.穿戴裝扮。《西遊記》第二一回:「老妖結束整齊,綽一桿三股鋼叉,帥群妖跳出本洞。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 結束 jiéshù* v. end; conclude; close
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.總結、終了。如:「事情已結束了。」 2.拘束。《文選.古詩十九首.東城高且長》:「蕩滌放情志,何為自結束?」 3.穿戴裝扮。《西遊記》第二一回:「老妖結束整齊,綽一桿三股鋼叉,帥群妖跳出本洞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发展或进行到最后阶段,不再继续:秋收快要~了, 代表团~了对北京的访问; 装束; 打扮(多见于早期白话)。
Eng
- JMdict union
- JMdict unity
- JMdict solidarity
- JMdict bundling
- JMdict binding
- Cihui termination; to finish; to end; to conclude; to close
Đức
- Handedict beenden (V), Ende
ja
- JMdict 結束(けっそく)
other
- Nguồn khác Buộc thắt lại, ý nói làm nốt để xong việc