俗套

sú tàotục sáo

Hán Việt: tục sáo · Pinyin: sú tào

Tổng quan

khuôn sáo cũ.; cũ rích; phong cách tầm thường. không rơi vào phong cách tầm thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

习俗上常见的使人感到无聊的礼节; 陈旧的格调:不落~; 也说俗套子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

通俗流行的作法、說法或禮節。《儒林外史》第四八回:「我和你只論好兄弟,不必拘這些俗套。」《紅樓夢》第一七、一八回:「本欲作一篇燈月賦、省親頌,以誌今日之事,但又恐入了別書的俗套。」

Cấu tạo: 俗 (tục) + 套 (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mô tuýp quen thuộc
  • Cihui sáo rỗng
  • Tần suất từ mô tuýp quen thuộc , sáo rỗng; 1. khuôn sáo cũ. 2. cũ rích; phong cách tầm thường. không rơi vào phong cách tầm thường.; cũ rích; phong cách tầm thường
  • Biên soạn conventional pattern; convention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 通俗流行的作法、說法或禮節。《儒林外史》第四八回:「我和你只論好兄弟,不必拘這些俗套。」《紅樓夢》第一七、一八回:「本欲作一篇燈月賦、省親頌,以誌今日之事,但又恐入了別書的俗套。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习俗上常见的使人感到无聊的礼节; 陈旧的格调:不落~; 也说俗套子。

Eng

  • Cihui conventional patterns; cliché
  • Tần suất từ n. conventional pattern; convention

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗丽 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名