当儿

dāng rđương nhi

Hán Việt: đương nhi · Pinyin: dāng r

Tổng quan

đương lúc; đang khi. đương lúc lo lắng thì anh ấy đến giúp đỡ.; khoảng trống; khoảng không. giữa hai chiếc giường có một khoảng trống

新华 · Tân Hoa Đại lục

当口儿:正在犯愁的~,他来帮忙了; 空儿空儿; 空隙:两张床中间留一尺宽的~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

正當某個時刻。如:「球賽開始的當兒,忽然下起一陣大雨,裁判只好宣布暫停比賽。」

Cấu tạo: 當 (đương) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng lúc đó
  • Cihui ngay lúc đó
  • Cihui trong (khoảng thời gian ngắn đó)
  • Tần suất từ đáng nghê/đáng nhi/đáng nhân/đương nghê/đương nhi/đương nhân: đương lúc/đang khi/ngay lúc đó/khoảng trống/khoảng không; đang khi; ngay lúc đó; khoảng trống; khoảng không
  • Biên soạn 1. moment in time; instant 2. event; performance; act 3. space in between ◆adv. just at the moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正當某個時刻。如:「球賽開始的當兒,忽然下起一陣大雨,裁判只好宣布暫停比賽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当口儿:正在犯愁的~,他来帮忙了; 空儿空儿; 空隙:两张床中间留一尺宽的~。

Eng

  • Cihui the very moment; just then; during (that brief interval)
  • Tần suất từ n. 1. moment in time; instant 2. event; performance; act 3. space in between ◆adv. just at the moment

Từ liên quan

Gần nghĩa

儿化 · 儿女 · 儿媳 · 儿子 · 儿孙 · 儿戏 · 儿时 · 儿歌