渗透

shèn tòusấm thấu

Hán Việt: sấm thấu · Pinyin: shèn tòu

Tổng quan

thẩm thấu.; ngấm; thấm. nước mưa ngấm vào đất bùn.; thấm vào; thâm nhập. thâm nhập kinh tế. 在每一項建設工程上都滲透著工人同志的心血. mỗi công trình xây dựng đều thấm đượm tâm huyết của người công nhân. 要警惕超級大國的經濟滲透和軍事滲透. phải cảnh giác với sự thâm nhập kinh tế và quân sự của các nước siêu cường

新华 · Tân Hoa Đại lục

两种气体或两种可以互相混合的液体,彼此通过多孔性的薄膜而混合; 液体从物体的细小空隙中透过:雨水~了泥土; 比喻一种事物或势力逐渐进入到其他方面(多用于抽象事物):经济~, 在每一项建设工程上都~着设计人员和工人的心血。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.液體在物體中慢慢穿透或沁出的現象。 2.比喻思想或勢力逐漸侵入或影響其他領域。

Cấu tạo: 滲 (sấm) + 透 (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu
  • Cihui thấm vào
  • Cihui (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng)
  • Cihui (lực lượng thù địch) xâm nhập
  • Cihui (hóa học) thẩm thấu
  • Biên soạn 滲透 hèntòu* r.v./n. 1. permeate; seep 2. infiltrate 3. <phy.> osmose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.液體在物體中慢慢穿透或沁出的現象。 2.比喻思想或勢力逐漸侵入或影響其他領域。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两种气体或两种可以互相混合的液体,彼此通过多孔性的薄膜而混合; 液体从物体的细小空隙中透过:雨水~了泥土; 比喻一种事物或势力逐渐进入到其他方面(多用于抽象事物):经济~, 在每一项建设工程上都~着设计人员和工人的心血。
  • Kaggle Zh-Vi filter

Eng

  • Cihui (lit. and fig.) to permeate; to seep into; (of a product, idea etc) to penetrate (in a population); (of hostile forces) to infiltrate; (chemistry) osmosis

Đức

  • Handedict durchdringen

Từ liên quan

Gần nghĩa

渗透仪 · 渗透压 · 渗透性 · 渗透物 · 渗透的 · 渗透者 · 渗透计 · 渗透作用