當時
đương thì
Hán Việt: đương thì · Pinyin: dāng shí
Tổng quan
THỜi, THÌ lúc đó; khi đó; đương thời. lúc đó không rõ, sau này mới biết. 他這篇文章是1936年寫成的,當時並沒有發表. bài viết này ông ấy viết xong vào năm 1936, nhưng lúc đó chưa công bố. [dàngshí] Hán Việt: ĐƯƠNG THỜi, THÌ lập tức; liền; ngay lúc đó; ngay lúc ấy. vừa nghe tin này, anh ấy liền chạy tới ngay
时间词。指过去发生某件事情的时候,泛指从前:他这篇文章是1936年写成的,~并没有发表丨~他还是个娃娃,如今都长成大小伙子了; 指处于合适的时期:白露早,寒露迟,秋分种麦正~。dànɡshí。
1.從前、那時候。《荀子.儒效》:「脩百王之法,若辨白黑,應當時之變,若數一二。」 2.即時、立刻。《三國演義》第五二回:「眾軍拜謝,將降將陳、鮑二人當時斬了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn at the very moment; immediately
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從前、那時候。《荀子.儒效》:「脩百王之法,若辨白黑,應當時之變,若數一二。」 2.即時、立刻。《三國演義》第五二回:「眾軍拜謝,將降將陳、鮑二人當時斬了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 时间词。指过去发生某件事情的时候,泛指从前:他这篇文章是1936年写成的,~并没有发表丨~他还是个娃娃,如今都长成大小伙子了; 指处于合适的时期:白露早,寒露迟,秋分种麦正~。dànɡshí。
- Kaggle Zh-Vi at the moment
Eng
- Cihui then; at that time; while
Đức
- Handedict damals
other
- Nguồn khác Lúc đó. Hồi đó