起身

qǐ shēnkhởi thân

Hán Việt: khởi thân · Pinyin: qǐ shēn

Tổng quan

lên đường; khởi hành. tôi quyết định đầu tháng sau lên đường đến Thượng Hải.; thức dậy; ngủ dậy. anh ấy mỗi ngày sau khi ngủ dậy thì vẩy nước quét sân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出身。 2.站起; 起立。 3.动身。 4.起床。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.離席起立。《紅樓夢》第六七回:「襲人知他們有事,又說了兩句話,便起身要走。」《文明小史》第八回:「然後又坐了一回,方才起身告別。」 2.動身出門。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「十五歲上登科,起身會試。」《文明小史》第六回:「當下金委員便同礦師商量,後天一准起身。」 3.早晨離床。如:「天還未亮,他就起身了,絲毫不賴床。」也作「起床」。

Cấu tạo: 起 (khởi) + 身 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức dậy
  • Cihui rời đi
  • Cihui khởi hành
  • Tần suất từ đứng dậy; khởi quyên/khởi thân: đứng dậy/lên đường/khởi hành/thức dậy/ngủ dậy; sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên (địa vị xã hội...), sự nổi lên để đớp mồi (cá), sự trèo lên, sự leo lên (núi...), đường dốc, chỗ dốc, gò cao, chiều cao đứng thẳng, độ cao (của bậc cầu thang, vòm...), nguồn gốc, căn nguyên, nguyên do; sự gây ra, làm cho ai phát khùng lên, phỉnh ai, dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên, mọc (mặt trời, mặt trăng...), lên, lên cao, bốc lên, leo lên, trèo lên, dâng lên, nổi lên, tiến lên, thành đạt, vượt lên trên, nổi…
  • Biên soạn 起身 qǐshēn* v.o. 1. get/stand up; get out of bed 2. leave; start (a journey)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離席起立。《紅樓夢》第六七回:「襲人知他們有事,又說了兩句話,便起身要走。」《文明小史》第八回:「然後又坐了一回,方才起身告別。」 2.動身出門。《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「十五歲上登科,起身會試。」《文明小史》第六回:「當下金委員便同礦師商量,後天一准起身。」 3.早晨離床。如:「天還未亮,他就起身了,絲毫不賴床。」也作「起床」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出身。 2.站起; 起立。 3.动身。 4.起床。

Eng

  • Cihui to get up; to leave; to set forth
  • Tần suất từ 起身 qǐshēn* v.o. 1. get/stand up; get out of bed 2. leave; start (a journey)

Đức

  • Handedict aufstehen, emporkommen

Từ liên quan

Gần nghĩa

起义 · 起亂 · 起事 · 起亚 · 起价 · 起伏 · 起先 · 起兵