细细

xì xìtế tế

Hán Việt: tế tế · Pinyin: xì xì

Tổng quan

tỉ mỉ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻微。 2.仔细。 3.缓缓。 4.密密。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.仔細、詳細。《文明小史》第三二回:「你將此情形細細的告訴他。」 2.輕微的樣子。唐.杜甫〈宣政殿退朝晚出左掖〉詩:「宮草微微承委佩,鑪煙細細駐遊絲。」 3.極細。如:「細細的麵條。」 4.緩慢的樣子。唐.杜甫〈江畔獨步尋花七絕句〉之七:「繁枝容易紛紛落,嫩葉商量細細開。」 5.緊密。宋.蘇軾〈風水洞二首和李節推〉詩:「細細龍鱗生亂石,團團羊角轉空巖。」

Cấu tạo: 細 (tế) + 細 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn thận
  • Tần suất từ tế tế: tinh tế; tinh tế
  • Biên soạn 細細 xìxì r.f. 1. very thin/fine; delicate 2. very light 3. very low (of voice) 4. very careful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仔細、詳細。《文明小史》第三二回:「你將此情形細細的告訴他。」 2.輕微的樣子。唐.杜甫〈宣政殿退朝晚出左掖〉詩:「宮草微微承委佩,鑪煙細細駐遊絲。」 3.極細。如:「細細的麵條。」 4.緩慢的樣子。唐.杜甫〈江畔獨步尋花七絕句〉之七:「繁枝容易紛紛落,嫩葉商量細細開。」 5.緊密。宋.蘇軾〈風水洞二首和李節推〉詩:「細細龍鱗生亂石,團團羊角轉空巖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻微。 2.仔细。 3.缓缓。 4.密密。

Eng

  • Cihui 細細 xìxì r.f. 1. very thin/fine; delicate 2. very light 3. very low (of voice) 4. very careful
  • Tần suất từ 細細 xìxì r.f. 1. very thin/fine; delicate 2. very light 3. very low (of voice) 4. very careful

Từ liên quan

Gần nghĩa

细细品味 · 细细地流 · 细细考虑 · 細人 · 細作 · 細別 · 細君 · 細嚼