成分
thành phân
Hán Việt: thành phân · Pinyin: chéng fèn
Tổng quan
thành phần; nhân tố; yếu tố; phần hợp thành (chỉ vật). thành phần hoá học. 減輕了心里不安的成分. giảm bớt những nỗi bất an trong lòng.; thành phần; giai cấp (chỉ người). giai cấp công nhân. 他的個人成分是學生. về thành phần bản thân, anh ấy là học sinh
指构成事物的各种不同的物质或因素:化学~, 营养~, 减轻了心里不安的~; 指个人早先的主要经历或职业:工人~, 他的个人~是学生。
1.構成物體的元素、物質或因素。如:「食物主要的營養成分有:蛋白質、脂肪、碳水化合物、膳食纖維、膽固醇和鈉。」「與其盲目追求『無添加』、『純天然有機』的商品,倒不如選擇有清楚標示成分的商品。」 2.程度、可能性。如:「這案件牽涉賄賂的成分很高,絕非你想的那麼簡單。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 成分 héngfen* n. 1. composition 2. component part; ingredient 3. class/economic status; profession
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.構成物體的元素、物質或因素。如:「食物主要的營養成分有:蛋白質、脂肪、碳水化合物、膳食纖維、膽固醇和鈉。」「與其盲目追求『無添加』、『純天然有機』的商品,倒不如選擇有清楚標示成分的商品。」 2.程度、可能性。如:「這案件牽涉賄賂的成分很高,絕非你想的那麼簡單。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指构成事物的各种不同的物质或因素:化学~, 营养~, 减轻了心里不安的~; 指个人早先的主要经历或职业:工人~, 他的个人~是学生。
- Kaggle Zh-Vi composition
Eng
- JMdict ingredient
- JMdict component
- JMdict composition
- Cihui composition; make-up; ingredient; element; component; one's social status
Đức
- Handedict Bestandteil
ja
- JMdict 成分(せいぶん)
other
- Nguồn khác Những phần nhỏ, làm nên một sự vật