热血

rè xuènhiệt huyết

Hán Việt: nhiệt huyết · Pinyin: rè xuè

Tổng quan

nhiệt huyết; máu nóng; hăng hái sôi nổi. tràn đầy nhiệt huyết. 熱血沸騰. sục sôi bầu nhiệt huyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

沸腾的血液; 比喻献身正当事情的激动心情抛头颅,洒热血, 热血青年。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.鮮血。如:「拋頭顱,灑熱血。」 2.願意為理想、抱負犧牲一切的熱情。元.無名氏《爭報恩》第三折:「收拾了些金珠財寶,捨一腔熱血,答救千嬌姐姐。」《文明小史》第三四回:「蒙他二位留住,才知道還是我們幾個同志有點兒熱血。」

Cấu tạo: 熱 (nhiệt) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn warm blood; ardor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鮮血。如:「拋頭顱,灑熱血。」 2.願意為理想、抱負犧牲一切的熱情。元.無名氏《爭報恩》第三折:「收拾了些金珠財寶,捨一腔熱血,答救千嬌姐姐。」《文明小史》第三四回:「蒙他二位留住,才知道還是我們幾個同志有點兒熱血。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沸腾的血液; 比喻献身正当事情的激动心情抛头颅,洒热血, 热血青年。
  • Kaggle Zh-Vi warmblooded

Eng

  • JMdict hot blood
  • JMdict warm blood
  • JMdict zeal
  • JMdict fervor
  • JMdict fervour
  • Cihui hot blood; warm-blooded (animal); endothermic (physiology)

Đức

  • Handedict heißblütig (Adj), leidenschaftliche Hingabe

ja

  • JMdict 熱血(ねっけつ)

other

  • Nguồn khác Máu nóng. Chỉ lòng dạ nóng nảy
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là lòng hăng hái

Từ liên quan

Gần nghĩa

热血的 · 热血沸腾 · 热中 · 热乎 · 热值 · 热光 · 热函 · 热切