妙语
diệu ngữ
Hán Việt: diệu ngữ · Pinyin: miào yǔ
Tổng quan
lời nói dí dỏm
1.词美意深而富于情趣的言语。
詞美意深而富於情趣的言語。宋.蘇軾〈雪後便欲與同僚尋春一病彌月雜花都盡獨牡丹在爾劉景文左藏和順闍黎詩見贈次韻答之〉:「知君苦寂寞,妙語嚼芳鮮。淺紫從爭發,浮紅任蚤焉。」《隋唐演義》第九二回:「萬里橋名應遠游,神僧妙語好推求。幸然聖壽還無量,珍重前途可免憂。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời dí dỏm
- Google Alex v6 lời hay
- Tần suất từ lời nói dí dỏm, lời nhận xét dí dỏm trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn, (số nhiều) mưu kế, sự hóm hỉnh, sự dí dỏm, người hóm hỉnh, người dí dỏm, (từ cổ,nghĩa cổ) biết, nghĩa là, tức là lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị
- Biên soạn 妙語 miàoyǔ n. witticism; wisecrack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 詞美意深而富於情趣的言語。宋.蘇軾〈雪後便欲與同僚尋春一病彌月雜花都盡獨牡丹在爾劉景文左藏和順闍黎詩見贈次韻答之〉:「知君苦寂寞,妙語嚼芳鮮。淺紫從爭發,浮紅任蚤焉。」《隋唐演義》第九二回:「萬里橋名應遠游,神僧妙語好推求。幸然聖壽還無量,珍重前途可免憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.词美意深而富于情趣的言语。
- Kaggle Zh-Vi bon mot
Eng
- Cihui 妙語 miàoyǔ n. witticism; wisecrack
- Tần suất từ 妙語 miàoyǔ n. witticism; wisecrack