指标

zhǐ biāochỉ tiêu

Hán Việt: chỉ tiêu · Pinyin: zhǐ biāo

Tổng quan

chỉ tiêu; mức. 數量指標 chỉ tiêu số lượng 質量指標 chỉ tiêu chất lượng 生產指標 chỉ tiêu sản xuất; mức sản xuất

新华 · Tân Hoa Đại lục

反映社会现象在一定时间和条件下的规模、程度、比例、结构等的概念和数值。由指标名称和指标数值组成。以绝对数、相对数或平均数表示。如国民生产总值若干亿元,人口净增率千分之几,职工平均工资若干元等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用以標明特定方向、定點、數量、現象、意義等的數字和符號。如:「工作指標」、「信號雜訊比指標」。

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 標 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục tiêu (sản xuất)
  • Cihui hạn ngạch
  • Cihui chỉ số
  • Cihui chỉ báo
  • Cihui biển chỉ dẫn
  • Cihui (máy tính) con trỏ
  • Biên soạn 指標 hǐbiāo* n. 1. target; quota; norm; index sign; indicator

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以標明特定方向、定點、數量、現象、意義等的數字和符號。如:「工作指標」、「信號雜訊比指標」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反映社会现象在一定时间和条件下的规模、程度、比例、结构等的概念和数值。由指标名称和指标数值组成。以绝对数、相对数或平均数表示。如国民生产总值若干亿元,人口净增率千分之几,职工平均工资若干元等。
  • Kaggle Zh-Vi fingerpost

Eng

  • JMdict index
  • JMdict indices
  • JMdict indicator
  • Cihui (production) target; quota; index; indicator; sign; signpost; (computing) pointer

Đức

  • Handedict Exponent (S, Math)

ja

  • JMdict 指標(しひょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

指事 · 指交 · 指仗 · 指代 · 指令 · 指使 · 指兔 · 指出