语录

yǔ lùngữ lục

Hán Việt: ngữ lục · Pinyin: yǔ lù

Tổng quan

trích lời; trích dẫn lời nói

新华 · Tân Hoa Đại lục

某人言论的记录或摘录。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言論的實錄或摘錄。佛家祖師說法時,僧徒直接記載問答口語,以白話敘述,不加文飾,稱為「語錄」。後宋代儒者講學,門人弟子所記下的語言筆錄,也稱為「語錄」,如《朱子語錄》。宋.陸游〈跋兼山先生易說〉:「郭立之從程先生遊最久,程先生病革,猶與立之有問答語,著於語錄。」

Cấu tạo: 語 (ngữ) + 錄 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ngứ lục/ngữ lục: trích lời/trích dẫn lời nói; bản sưu tập những câu văn hay, bản sưu tập những lời nói hay, (số nhiều) những giai thoại về một nhân vật, những giai thoại về một địa điểm; những tài liệu in ra về một nhân vật, những tài liệu in ra về một địa điểm sách văn tuyển sách văn tuyển sự trích dẫn; đoạn trích dẫn, giá thị trường công bố (thị trường chứng khoán), bản dự kê giá, (ngành in) Cađra; trích dẫn lời nói
  • Biên soạn 語錄 yǔlù* n. recorded utterance; quotation (esp. in Zen Buddhism, Neo-Confucianism, and Mao Zedong Thought) M:¹běn/⁴cè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 言論的實錄或摘錄。佛家祖師說法時,僧徒直接記載問答口語,以白話敘述,不加文飾,稱為「語錄」。後宋代儒者講學,門人弟子所記下的語言筆錄,也稱為「語錄」,如《朱子語錄》。宋.陸游〈跋兼山先生易說〉:「郭立之從程先生遊最久,程先生病革,猶與立之有問答語,著於語錄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某人言论的记录或摘录。

Eng

  • Cihui quotation (from a book or existing source)
  • Tần suất từ 語錄 yǔlù* n. recorded utterance; quotation (esp. in Zen Buddhism, Neo-Confucianism, and Mao Zedong Thought) M:¹běn/⁴cè

Đức

  • Handedict Zitat (S, Pol)

other

  • Nguồn khác thuyết pháp của các bậc Tổ sư trong Thiền tông
  • Nguồn khác Phần lớn gồm những pháp ngữ và do thị giả hoặc các vị theo tham học với các ngài sưu tập, ghi chép lại thành sách
  • Nguồn khác Từ đời sơ Đường bắt đầu có ngữ lục như Pháp Bảo Đàn Kinh của Lục tổ Huệ Năng
  • Nguồn khác Chẳng hạn Mã Tổ Đạo Nhất Thiền sư ngữ lục, Triệu Châu Tùng Thẩm Thiền sư ngữ lục
  • Nguồn khác Ngữ yếu: Ghi chép những phần quan trọng trong ngữ lục, như Bách Trượng Hoài Hải Thiền sư ngữ yếu
  • Nguồn khác Biệt tập: Chỉ sưu tập pháp ngữ của một vị thiền sư
  • Nguồn khác Thông tập: Sưu tập pháp ngữ của nhiều vị thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

录下 · 录供 · 录像 · 录入 · 录共 · 录制 · 录取 · 录屏