便道

biàn dàotiện đạo

Hán Việt: tiện đạo · Pinyin: biàn dào

Tổng quan

đường tắt; đường thuận.; vỉa hè; lề đường; đường dành cho người đi bộ. 行人要走便道 người đi bộ nên đi trên vỉa hè; đường tạm; đường vòng (sử dụng khi đường chính đang được xây dựng hoặc sửa chữa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

近便的小路; 顺便的路:地里一条小道,是贪走~的人踩出来的; 马路两边供人行走的道路; 人行道:行人走~; 正式道路正在修建或修整时临时使用的道路。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.馬路兩旁供行人走的道路。 2.便捷的路。如:「這是通往泰山的便道。」 3.順路。《史記.卷一二二.酷吏傳.郅都傳》:「孝景帝乃使使持節拜都為鴈門太守,而便道之官,得以便宜從事。」 4.便說。如:「朋友重情誼,只要是合於禮法的事,便道是赴湯蹈火,亦不推辭。」

Cấu tạo: 便 (tiện) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vỉa hè
  • Cihui lối đi bộ
  • Cihui đường tắt
  • Cihui đường tạm
  • Biên soạn 便道 iàndào* n. 1. shortcut; snap course 2. pavement; sidewalk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬路兩旁供行人走的道路。 2.便捷的路。如:「這是通往泰山的便道。」 3.順路。《史記.卷一二二.酷吏傳.郅都傳》:「孝景帝乃使使持節拜都為鴈門太守,而便道之官,得以便宜從事。」 4.便說。如:「朋友重情誼,只要是合於禮法的事,便道是赴湯蹈火,亦不推辭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 近便的小路; 顺便的路:地里一条小道,是贪走~的人踩出来的; 马路两边供人行走的道路; 人行道:行人走~; 正式道路正在修建或修整时临时使用的道路。
  • Kaggle Zh-Vi detour

Eng

  • Cihui pavement; sidewalk; shortcut; makeshift road

Đức

  • Handedict Fußweg

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器