牵线

qiān xiànkhiên tuyến

Hán Việt: khiên tuyến · Pinyin: qiān xiàn

Tổng quan

giật dây. kẻ giật dây.; làm mối; làm trung gian giới thiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"牵线"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.牽拉著線。如:「跳橡皮筋的遊戲至少要三個人才能玩,其中兩個負責牽線,一個在中間跳。」 2.比喻居間媒介,使雙方發生接觸或關係。如:「要不是有他在中間牽線、協調,這件事不會這麼圓滿解決。」 3.本指懸絲傀儡戲幕後的牽引拉線。後用以比喻背後操縱。如:「任何人都想獨自作主,誰願意像玩偶那樣受人牽線?」

Cấu tạo: 牽 (khiên) + 線 (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật dây
  • Cihui điều khiển (con rối)
  • Cihui kiểm soát sau màn
  • Cihui dàn xếp
  • Tần suất từ khiên tuyến/khản tuyến: giật dây/làm mối/làm trung gian giới thiệu; làm mối; làm trung gian giới thiệu
  • Biên soạn 牽線 iānxiàn v.o. 1. pull strings/wires 2. act as go-between

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牽拉著線。如:「跳橡皮筋的遊戲至少要三個人才能玩,其中兩個負責牽線,一個在中間跳。」 2.比喻居間媒介,使雙方發生接觸或關係。如:「要不是有他在中間牽線、協調,這件事不會這麼圓滿解決。」 3.本指懸絲傀儡戲幕後的牽引拉線。後用以比喻背後操縱。如:「任何人都想獨自作主,誰願意像玩偶那樣受人牽線?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"牵线"。
  • Kaggle Zh-Vi pull wires

Eng

  • Cihui to pull strings; to manipulate (a puppet); to control from behind the scene; to mediate
  • Tần suất từ 牽線 iānxiàn v.o. 1. pull strings/wires 2. act as go-between

Đức

  • Handedict Beziehungen spielen lassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

牵线人 · 牵伸 · 牵制 · 牵力 · 牵动 · 牵头 · 牵就 · 牵引