不悦

bù yuèbất duyệt

Hán Việt: bất duyệt · Pinyin: bù yuè

Tổng quan

không hài lòng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不喜歡、不高興。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「梁王不悅,游於兔園。」《紅樓夢》第三五回:「那玉釧兒先雖不悅,只管見寶玉一些性子沒有,憑他怎麼喪謗,還是溫存和氣,自己倒不好意思的了,臉上方有三分喜色。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 悅 (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)有情之異名。俱舍光記三十曰:「或謂有情,有情識故。或名不悅,劫初時人,見地味等沒,心不悅故,從此為名。」☸
  • Tần suất từ cơn giận, cơn giận dỗi, con vật yêu quý, vật cưng, người yêu quý, con cưng..., (định ngữ) cưng, yêu quý, thích nhất, (xem) aversion, cưng, nuông, yêu quý, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cuộc vui gỡ gạc (ôm, hôn hít... của cặp trai gái) ((thường) số nhiều) sự hờn dỗi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay hờn dỗi, hờn, hờn dỗi; bất duyệt/phi duyệt/phầu duyệt/phủ duyệt: không hờn giận; không hờn giận
  • Biên soạn 不悅 bùyuè s.v. unhappy; displeased

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不喜歡、不高興。南朝宋.謝惠連〈雪賦〉:「梁王不悅,游於兔園。」《紅樓夢》第三五回:「那玉釧兒先雖不悅,只管見寶玉一些性子沒有,憑他怎麼喪謗,還是溫存和氣,自己倒不好意思的了,臉上方有三分喜色。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pet

Eng

  • Cihui displeased; annoyed
  • Tần suất từ 不悅 bùyuè s.v. unhappy; displeased

Từ liên quan

Gần nghĩa

不悦的 · 不悦耳的 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹