空间站

kōng jiān zhànkhông gian trạm

Hán Việt: không gian trạm · Pinyin: kōng jiān zhàn

Tổng quan

TRẠM; trạm không gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一种围绕地球航行的载人航天器,设置有完善的通信、计算等设备,能够进行天文、生物和空间加工等方面的科学技术研究。②设置在月球、行星或宇宙飞船等上面的空间通信设施。‖也叫航天站。

Cấu tạo: 空 (không) + 間 (gian) + 站 (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. trạm không gian。一種圍繞地球航行的載人航天器,設置有完善的通信,計算等設備,能夠進行天文、生物和空間加工等方面的科學技術研究。 2. lắp đặt trạm vệ tinh。設置在月球、行星或宇宙飛船等上面的空間通信設施。也叫航天站。
  • Tần suất từ trạm không gian; không gian trạm/khống gian trạm/khổng gian trạm: trạm không gian/lắp đặt trạm vệ tinh; lắp đặt trạm vệ tinh
  • Biên soạn space station M:⁴zuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一种围绕地球航行的载人航天器,设置有完善的通信、计算等设备,能够进行天文、生物和空间加工等方面的科学技术研究。②设置在月球、行星或宇宙飞船等上面的空间通信设施。‖也叫航天站。

Eng

  • Cihui space station
  • Tần suất từ n. space station M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Raumstation

Từ liên quan

Gần nghĩa

空间地 · 空间局 · 空间性 · 空间的 · 空間 · 空間圖形 · 空間通信 · 空间