体质

tǐ zhìthể chất

Hán Việt: thể chất · Pinyin: tǐ zhì

Tổng quan

Hán Việt: * CHẤT, CHÍ thể chất; sức khoẻ. phát triển phong trào thể dục, tăng cường sức khoẻ của nhân dân. 各人的體質不同,對疾病的抵抗力也不同. thể chất của mỗi người khác nhau, sức đề kháng đối với bệnh tật cũng khác nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

人的身体质量,即人体机能和形态相对稳定的特征。包括身体形态发育状况; 各器官系统生理机能的水平; 身体素质和运动能力的水平; 对外界的适应能力和抵抗疾病的能力; 心理素质等。是遗传变异和后天锻炼的结果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.身體。《晉書.卷三七.宗室傳.高密文獻王泰傳》:「保體質豐偉,嘗自稱重八百斤,喜睡。」 2.身體的健康水準和抵抗疾病的適應能力。《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「體質方剛,器幹強固。」

Cấu tạo: 體 (thể) + 質 (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thể chất
  • Biên soạn 體質 tǐzhì n. 1. physique; constitution 2. temperament; character

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體。《晉書.卷三七.宗室傳.高密文獻王泰傳》:「保體質豐偉,嘗自稱重八百斤,喜睡。」 2.身體的健康水準和抵抗疾病的適應能力。《三國志.卷六一.吳書.陸凱傳》:「體質方剛,器幹強固。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人的身体质量,即人体机能和形态相对稳定的特征。包括身体形态发育状况; 各器官系统生理机能的水平; 身体素质和运动能力的水平; 对外界的适应能力和抵抗疾病的能力; 心理素质等。是遗传变异和后天锻炼的结果。
  • Kaggle Zh-Vi constitution

Eng

  • Cihui (a person's) constitution; underlying physical condition; physical makeup; (of an organization, society etc) structural soundness

Đức

  • Handedict Konstitution

Từ liên quan

Gần nghĩa

体质上 · 体质的 · 体质弱的 · 体书 · 体会 · 体位 · 体例 · 体侧