柴頭
sài đầu
Hán Việt: sài đầu · Pinyin: chái tóu
Tổng quan
1.柴禾。
供燃燒炊爨的木柴枯枝。後亦用以形容枯瘦乾癟的樣子。《水滸傳》第二一回:「且說閻婆下樓來,先去灶前點起個燈,灶裡見成燒著一鍋腳湯,再輳上些柴頭。」《醒世姻緣傳》第五六回:「他在廟裡尋見了侯、張二位道士,送了些布施,夾在那些柴頭棒杖的老婆隊裡,坐著春凳,靠著條桌。」
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 供燃燒炊爨的木柴枯枝。後亦用以形容枯瘦乾癟的樣子。《水滸傳》第二一回:「且說閻婆下樓來,先去灶前點起個燈,灶裡見成燒著一鍋腳湯,再輳上些柴頭。」《醒世姻緣傳》第五六回:「他在廟裡尋見了侯、張二位道士,送了些布施,夾在那些柴頭棒杖的老婆隊裡,坐著春凳,靠著條桌。」
other
- Nguồn khác Chức vụ coi về củi đuốc
- Nguồn khác Chức này dưới chức Phạn đầu trong tùng lâm
- Nguồn khác Nhiệm vụ chính của vị này là vào núi kiếm củi để cho đại chúng sử dụng
- Nguồn khác Trì Châu Kê Sơn Chương Thiền Sư trong Tông Môn Niêm Cổ Vựng Tập q
- Nguồn khác 37 ghi: 在投子作柴頭。一日侍投子同喫茶次。子舉茶盌曰。森羅萬象總在裏許。山遂將茶潑却曰。森羅萬象在什麼處。子曰可惜一盌茶。 (Sư) tại Đầu Tử làm sài đầu
- Nguồn khác Một hôm đang hầu Đầu Tử uống trà
- Nguồn khác Đầu Tử đưa chung trà lên bảo: Sum la vạn tượng thảy đều ở trong đây
- Nguồn khác Sơn liền lấy chung trà hắt đi, nói: Sum la vạn tượng ở chỗ nào? Tử bảo: Đáng tiếc một chung trà