使唤

shǐ huansử hoán

Hán Việt: sử hoán · Pinyin: shǐ huan

Tổng quan

Hán Việt: SỨ; SỬ HOÁN; sai bảo; sai khiến. 愛使喚人 thích sai bảo người khác; sử dụng; dùng (công cụ, gia súc). những nông cụ mới này dùng rất thích. 這匹馬不聽生人使喚. con ngựa này không nghe lời người lạ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①支使; 使人为自己做事无人使唤, 使唤下人。②使用这只表可当作钟使唤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.差遣、任用。《西遊記》第四四回:「你怎的不尊三寶,不敬佛法,不去看經拜懺,卻怎麼與道士傭工,作奴婢使喚?」《儒林外史》第三一回:「我就在這一兩年內要中,中了那裡沒有使喚處?」 2.稱奴僕,奴婢。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「奴家身畔,只有一使喚梅香在此,就教它整頓酒器。」也稱為「使喚的」。

Cấu tạo: 使 (sử) + 喚 (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ra lệnh cho ai một cách tùy tiện
  • Cihui (khẩu ngữ) điều khiển (động vật kéo, công cụ, máy móc, v.v.)
  • Cihui cách phát âm ở Đài Loan:
  • Biên soạn 使喚 hǐhuan* v. 1. order about; be bossy 2. run errands for 3. <topo.> use; handle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.差遣、任用。《西遊記》第四四回:「你怎的不尊三寶,不敬佛法,不去看經拜懺,卻怎麼與道士傭工,作奴婢使喚?」《儒林外史》第三一回:「我就在這一兩年內要中,中了那裡沒有使喚處?」 2.稱奴僕,奴婢。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「奴家身畔,只有一使喚梅香在此,就教它整頓酒器。」也稱為「使喚的」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①支使; 使人为自己做事无人使唤, 使唤下人。②使用这只表可当作钟使唤。

Eng

  • Cihui to order sb around; (coll.) to handle (a draught animal, tool, machine etc); Taiwan pr

Đức

  • Handedict jmdn. herumkommandieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

使丑 · 使人 · 使令 · 使伏 · 使俯 · 使冲 · 使出 · 使动