骨头

gǔ toucốt đầu

Hán Việt: cốt đầu · Pinyin: gǔ tou

Tổng quan

xương; cốt (người và động vật).; phẩm chất; bản chất (con người). 懶骨頭 bản chất lười nhác 硬骨頭 kiên cường bất khuất; chỉ trích; châm biếm. 話裡有骨頭 lời nói châm biếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织,主要成分是碳酸钙和磷酸钙。根据形状的不同,分为长骨、短骨、扁骨等。②比喻人的品质懒~丨硬~。③〈方〉比喻话里暗含着不满、讽刺等意思话里有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.骨。動物身體內部的支架。《儒林外史》第二回:「撒了一地的雞骨頭、鴨翅膀、魚刺、瓜子殼。」 2.比喻人的個性。如:「這人是個硬骨頭,折辱不得。」 3.罵人品性、儀容不佳的話。如:「你這塊骨頭,又打什麼主意?」 4.吳語。話裡暗喻有不滿、譏刺的意思。如:「他這話裡有骨頭,分明是暗說你笨嘛!」

Cấu tạo: 骨 (cốt) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xương
  • Cihui LT:根,塊
  • Cihui 块
  • Cihui phẩm chất đạo đức
  • Cihui sự cay đắng
  • Cihui tiếng Đài Loan là
  • Tần suất từ xương , LT:根,塊, 块 , phẩm chất đạo đức , sự cay đắng , tiếng Đài Loan là [gú tou]; 1. xương; cốt (người và động vật). 2. phẩm chất; bản chất (con người). 懶骨頭 bản chất lười nhác 硬骨頭 kiên cường bất khuất 3. chỉ trích; châm biếm. 話裡有骨頭 lời nói châm biếm; xương đầu
  • Biên soạn 1. bone M:²kuài 2. strong character 3. person of a certain character

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.骨。動物身體內部的支架。《儒林外史》第二回:「撒了一地的雞骨頭、鴨翅膀、魚刺、瓜子殼。」 2.比喻人的個性。如:「這人是個硬骨頭,折辱不得。」 3.罵人品性、儀容不佳的話。如:「你這塊骨頭,又打什麼主意?」 4.吳語。話裡暗喻有不滿、譏刺的意思。如:「他這話裡有骨頭,分明是暗說你笨嘛!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织,主要成分是碳酸钙和磷酸钙。根据形状的不同,分为长骨、短骨、扁骨等。②比喻人的品质懒~丨硬~。③〈方〉比喻话里暗含着不满、讽刺等意思话里有~。

Eng

  • Cihui bone; 块; moral character; bitterness; Taiwan pr

Đức

  • Handedict Knochen (S, Anat)

Từ liên quan

Gần nghĩa

骨头架子 · 骨头节儿 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏