分離
phân li
Hán Việt: phân li · Pinyin: fēn lí
Tổng quan
tách rời; rời ra. lý luận không thể tách rời thực tiễn. 從空氣中分離出氮氣來. tách ni-tơ từ không khí.; biệt ly; xa cách. anh em xa cách nhau bao năm lại được trùng phùng. 分離了十幾年的母女又團聚在一起了. mẹ con xa cách mười mấy năm trời nay lại được đoàn tụ với nhau
①分开理论与实践是不可~的ㄧ从空气中~出氮气来。②别离~了多年的兄弟又重逢了。
1.分開。漢.枚乘〈七發〉:「中鬱結之輪菌,根扶疏以分離。」三國魏.陳琳〈檄吳將校部曲文〉:「然皆伏鈇嬰鉞,首腰分離。」 2.離別。南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩:「悟對無厭歇,聚散成分離。」《西遊記》第三○回:「郎君啊!你怎麼今日說起這分離的話?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 分離 fēnlí* r.v. separate; sever
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.分開。漢.枚乘〈七發〉:「中鬱結之輪菌,根扶疏以分離。」三國魏.陳琳〈檄吳將校部曲文〉:「然皆伏鈇嬰鉞,首腰分離。」 2.離別。南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩:「悟對無厭歇,聚散成分離。」《西遊記》第三○回:「郎君啊!你怎麼今日說起這分離的話?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①分开理论与实践是不可~的ㄧ从空气中~出氮气来。②别离~了多年的兄弟又重逢了。
- Kaggle Zh-Vi abruption
Eng
- JMdict separation
- JMdict partition
- JMdict detachment
- JMdict segregation
- JMdict isolation
- Cihui to separate
Đức
- Handedict separieren
ja
- JMdict 分離(ぶんり)
other
- Nguồn khác Chìa lìa. Rời xa