水月
thủy nguyệt
Hán Việt: thủy nguyệt · Pinyin: shuǐ yuè
Tổng quan
THỦY NGUYỆT Thiền sư đời Minh, họ Chủ, người xứ Thường Đức (nay thuộc tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc. Tuổi nhỏ theo Nho học, một hôm chợt xem đến câu "Phàm sở hữu tướng giai thị hư vọng" trong kinh "Kim Cang
1.水和月。 2.指明净如水的月亮。 3.水中月影。常形容明净。
1.水與月。唐.劉禹錫〈洞庭秋月行〉:「山城蒼蒼夜寂寂,水月逶迤繞城白。」宋.楊萬里〈夜離零陵以避同寮追送之勞留簡諸友〉詩:「思歸日日只空言,一棹今真水月間。」 2.映在水中的月影。比喻清淨、明亮或虛幻不實的事物。唐.太宗〈大唐三藏聖教序〉:「松風水月,未足以比其清華; 仙露明珠,詎能方其朗潤。」唐.李白〈贈宣州靈源寺仲濬公〉詩:「觀心同水月,解領得明珠。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 水月 huǐyuè n. 1. moon in the water 2. symbol of purity 3. symbol of an illusion
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水與月。唐.劉禹錫〈洞庭秋月行〉:「山城蒼蒼夜寂寂,水月逶迤繞城白。」宋.楊萬里〈夜離零陵以避同寮追送之勞留簡諸友〉詩:「思歸日日只空言,一棹今真水月間。」 2.映在水中的月影。比喻清淨、明亮或虛幻不實的事物。唐.太宗〈大唐三藏聖教序〉:「松風水月,未足以比其清華; 仙露明珠,詎能方其朗潤。」唐.李白〈贈宣州靈源寺仲濬公〉詩:「觀心同水月,解領得明珠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.水和月。 2.指明净如水的月亮。 3.水中月影。常形容明净。
Eng
- JMdict water and the Moon
- JMdict the Moon reflected on the water
- JMdict solar plexus (as a pressure point in martial arts)
- Cihui 水月 huǐyuè n. 1. moon in the water 2. symbol of purity 3. symbol of an illusion
ja
- JMdict 水月(すいげつ)
other
- Nguồn khác họ Chủ, người xứ Thường Đức (nay thuộc tỉnh Hồ Nam) Trung Quốc
- Nguồn khác Tuổi nhỏ theo Nho học, một hôm chợt xem đến câu "Phàm sở hữu tướng giai thị hư vọng" trong kinh "Kim Cang Bát-nhã", dường như có tỉnh
- Nguồn khác Năm 16 tuổi sư theo Ngài Cổ Lâm xuất gia, nhất tâm chuyên ý nghiên cứu pháp sinh tử cứu cánh
- Nguồn khác Tham vấn khắp nơi, cuối cùng sư đến núi Nga My, bỗng nhiên chứng được Lưu Ly Tam muội và đại ngộ
- Nguồn khác Về già, sư yết kiến Tuyết Kiệu Viên Tín, trình sở ngộ, được Ngài truyền tâm ấn, thuộc tông Lâm Tế
- Nguồn khác Sư cất am ở núi Kê Túc, bảng đề "Thủy Nguyệt Am" và mọi người lấy tên đó gọi sư
- Nguồn khác Một hôm, sư tập họp đồ chúng khuyên răn nên trọng pháp đạo
- Nguồn khác Nói xong, sư ngồi ngay ngắn thị tịch