五宗

ngũ tông

Hán Việt: ngũ tông

Tổng quan

NGŨ TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ngũ gia. Năm tông. Chỉ năm tông phái Thiền tông Trung Quốc, đó là: Quy Ngưỡng, Lâm Tế, Tào Động, Vân Môn và Pháp Nhãn. Môn phong của năm tông đều có sắc thái đặ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.五服以內的親屬。指高祖、曾祖、祖、父、己身五代。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州文》:「所愛光五宗,所怨滅三族。」北齊.顏之推〈觀我生賦〉:「疇百家之或在,覆五宗而翦焉。」 2.同母者為一宗。五宗,一父五母所生的子女。見《史記.卷五九.五宗世家》。

Cấu tạo: 五 (ngũ) + 宗 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ NGŨ TÔNG Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Ngũ gia. Năm tông. Chỉ năm tông phái Thiền tông Trung Quốc, đó là: Quy Ngưỡng, Lâm Tế, Tào Động, Vân Môn và Pháp Nhãn. Môn phong của năm tông đều có sắc thái đặc biệt, truyền thừa tự thành hệ thống. Việc sáng lập trước sau vào khoảng nửa cuối đời Đường đến đời Ngũ Đại, trong đó ba tông: Quy Ngưỡng, Pháp Nhãn và Vân Môn đến thời đại Tống – Nguyên thì sự kế thừa dứt mất, hai tông Lâm Tế và Tào Động thì kéo dài mãi đến ngày nay. Phần Tông Thừa Yếu Nghĩa trong DTNL q. 9 ghi: 且達磨所傳單單只是以心印心一法耳、後來流布既廣、支爲五宗、而宗各有旨。 Nhưng điều mà Đạt-ma truyền, vẻn vẹn chỉ là một…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.五服以內的親屬。指高祖、曾祖、祖、父、己身五代。《文選.陳琳.為袁紹檄豫州文》:「所愛光五宗,所怨滅三族。」北齊.顏之推〈觀我生賦〉:「疇百家之或在,覆五宗而翦焉。」 2.同母者為一宗。五宗,一父五母所生的子女。見《史記.卷五九.五宗世家》。

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Ngũ gia
  • Nguồn khác Năm tông
  • Nguồn khác Chỉ năm tông phái Thiền tông Trung Quốc, đó là: Quy Ngưỡng, Lâm Tế, Tào Động, Vân Môn và Pháp Nhãn
  • Nguồn khác Môn phong của năm tông đều có sắc thái đặc biệt, truyền thừa tự thành hệ thống
  • Nguồn khác Phần Tông Thừa Yếu Nghĩa trong DTNL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 且達磨所傳單單只是以心印心一法耳、後來流布既廣、支爲五宗、而宗各有旨。 Nhưng điều mà Đạt-ma truyền, vẻn vẹn chỉ là một pháp lấy tâm ấn tâm mà thôi
  • Nguồn khác Sau đó sự truyền bá được rộng rãi mới có chi nhánh là năm tông, và đều có đường lối cùng mục đích của mỗi tông
  • Nguồn khác 9 ghi: 如上五家拈弄底、皆略舉其一端、用有萬殊、體無二致。恁麼見得、便見一切異同之法、一切死活之機、到你透脫分上、事同一家、見一絲毫差別、了不可得。 Đưa ra nhận xét về những điều tóm tắt quan trọng của Năm tông như trên đều là lược nêu một vài phương diện
  • Nguồn khác Nơi dụng thì có muôn vàn sai khác nhưng thể thì không hai mối

Từ liên quan

Gần nghĩa

五宗原 · 五宗救 · 五宗錄 · 五一 · 五七 · 五丈 · 五世 · 五个