交叉

jiāo chāgiao xoa

Hán Việt: giao xoa · Pinyin: jiāo chā

Tổng quan

đan chéo; đan xen. lưới hoả lực đan chéo. 火車站上鐵軌交叉. trên ga xe lửa, đường ray đan chéo nhau.; đan xen. 交叉的意見. ý kiến đan xen nhau.; đan chéo; giao thoa; chồng chéo; xen lẫn vào nhau. tác nghiệp chồng chéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

几个方向不同的线条或线路互相穿过:~火力网, 立体~桥, 公路和铁路~; 不同事物有部分相同,重合:~的意见, 各学科之间相互~、相互渗透; 间隔穿插:~作业。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.相交。《水滸傳》第三四回:「秦明看那路時,又沒正路,都只是幾條砍柴的小路,卻把亂樹折木,交叉當了路口。」《兒女英雄傳》第四回:「可巧見他刁著一根小煙袋兒,交叉著手,靠著窗臺兒在那裡歇腿兒呢!」 2.間隔穿插。如:「手指交叉在一起。」

Cấu tạo: 交 (giao) + 叉 (xoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao nhau
  • Cihui giao cắt
  • Cihui chồng chéo
  • Biên soạn 交叉 iāochā v. 1. intersect; cross; crisscross 2. overlap 3. alternate; stagger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.相交。《水滸傳》第三四回:「秦明看那路時,又沒正路,都只是幾條砍柴的小路,卻把亂樹折木,交叉當了路口。」《兒女英雄傳》第四回:「可巧見他刁著一根小煙袋兒,交叉著手,靠著窗臺兒在那裡歇腿兒呢!」 2.間隔穿插。如:「手指交叉在一起。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 几个方向不同的线条或线路互相穿过:~火力网, 立体~桥, 公路和铁路~; 不同事物有部分相同,重合:~的意见, 各学科之间相互~、相互渗透; 间隔穿插:~作业。
  • Kaggle Zh-Vi across

Eng

  • Cihui to cross; to intersect; to overlap

Đức

  • Handedict verschränken

Từ liên quan

Gần nghĩa

交叉口 · 交叉地 · 交叉点 · 交叉熵 · 交叉的 · 交叉路 · 交叉头票 · 交叉学科