邪魔

xié mótà ma

Hán Việt: tà ma · Pinyin: xié mó

Tổng quan

tà ma; yêu ma. tà đạo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.妖魔。 2.旧谓魔鬼造成惑乱慧性﹑妨碍修行的变态心理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.妖魔。《西遊記》第一八回:「也不曉得有甚麼鬼祟魍魎,邪魔作耗。」《文明小史》第四○回:「你莫非遇見了什麼邪魔?不然為什麼一個人在這裡發獃?」也作「邪魅」。 2.惡人。如:「他是個壞事做盡的大邪魔,你可不要接近他。」

Cấu tạo: 邪 (tà) + 魔 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thứ ma quỷ hại người.; quỷ; ma quái; yêu ma; ma quỷ; tà ma; tà ma; yêu ma. tà đạo; hứ ma quỷ hại người
  • Biên soạn 邪魔 iémó n. evil spirit; demon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.妖魔。《西遊記》第一八回:「也不曉得有甚麼鬼祟魍魎,邪魔作耗。」《文明小史》第四○回:「你莫非遇見了什麼邪魔?不然為什麼一個人在這裡發獃?」也作「邪魅」。 2.惡人。如:「他是個壞事做盡的大邪魔,你可不要接近他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.妖魔。 2.旧谓魔鬼造成惑乱慧性﹑妨碍修行的变态心理。

Eng

  • JMdict hindrance
  • JMdict obstacle
  • JMdict nuisance
  • JMdict disturbance
  • JMdict interruption
  • Cihui evil spirit
  • Tần suất từ 邪魔 iémó n. evil spirit; demon

ja

  • JMdict 邪魔(じゃま)

other

  • Nguồn khác Thứ ma quỷ hại người

Từ liên quan

Gần nghĩa

邪魔外道 · 邪魔歪道 · 邪主 · 邪乎 · 邪书 · 邪伪 · 邪佞 · 邪偽