合掌

hé zhǎnghợp chưởng

Hán Việt: hợp chưởng · Pinyin: hé zhǎng

Tổng quan

vỗ tay

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教徒合两掌于胸前,表示虔敬。一般人亦借以表示虔诚或敬意。 2.谓诗文中对偶词句的意义相同或相类。 3.犹相会。 4.比喻相符合。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.一種佛教儀式,兩掌相合以表示尊敬。《儒林外史》第三八回:「老和尚合掌道:『居士到成都尋著了尊大人,定必寄個信與貧僧。』」《紅樓夢》第三四回:「王夫人一聞此言,便合掌念聲『阿彌陀佛!』」也作「合十」、「合手」。 2.詩文中對偶意義相同的詞句。明.謝榛《四溟詩話》卷一:「耿湋贈田家翁詩:『蠶屋朝寒閉,田家晝雨閒。』此寫出村居景象。但上句語拙,『朝』、『晝』二字合掌。」

Cấu tạo: 合 (hợp) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chắp tay lại.; hắp tay lại.; chắp tay , đặt hai lòng bàn tay vào nhau (khi cầu nguyện); cáp chưởng/hợp chưởng: vỗ tay; vỗ tay
  • Biên soạn bring palms together (in respectful greeting)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種佛教儀式,兩掌相合以表示尊敬。《儒林外史》第三八回:「老和尚合掌道:『居士到成都尋著了尊大人,定必寄個信與貧僧。』」《紅樓夢》第三四回:「王夫人一聞此言,便合掌念聲『阿彌陀佛!』」也作「合十」、「合手」。 2.詩文中對偶意義相同的詞句。明.謝榛《四溟詩話》卷一:「耿湋贈田家翁詩:『蠶屋朝寒閉,田家晝雨閒。』此寫出村居景象。但上句語拙,『朝』、『晝』二字合掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教徒合两掌于胸前,表示虔敬。一般人亦借以表示虔诚或敬意。 2.谓诗文中对偶词句的意义相同或相类。 3.犹相会。 4.比喻相符合。

Eng

  • JMdict pressing one's hands together in prayer
  • JMdict triangular frame of a thatched roof
  • JMdict yours sincerely
  • JMdict yours truly
  • JMdict sincerely yours
  • Cihui to clasp hands; to put one's palms together (in prayer)
  • Tần suất từ v.o. bring palms together (in respectful greeting)

Đức

  • Handedict Beide Hände beim buddhistischen Beten zusammenfalten (V, Rel)

ja

  • JMdict 合掌(がっしょう)

other

  • Nguồn khác Chắp tay lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

合掌瓜 · 合掌叉手 · 合掌觀音 · 合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎