横生

héng shēnghoành sanh

Hán Việt: hoành sanh · Pinyin: héng shēng

Tổng quan

mọc lan tràn; mọc lung tung. 蔓草橫生 cỏ mọc lan tràn; không ngờ; nảy sinh bất ngờ. 橫生枝節 phá đám; kiếm chuyện; tự nhiên chen ngang; liên tục xuất hiện. 妙趣橫生 ý vị tuyệt vời

新华 · Tân Hoa Đại lục

①纵横杂乱地生长蔓草~。②意外地发生~枝节丨~是非。③层出不穷地表露妙趣~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.稱人類以外的萬物。《逸周書.文傳解》:「故諸橫生盡以養從,從生盡其養一丈夫。」 2.意外發生。如:「橫生枝節」。 3.雜亂的生長。如:「荒廢的花園裡雜草橫生。」 4.流露、洋溢。《文選.宋玉.神女賦》:「須臾之間,美貌橫生。」 5.不斷的發生。宋.蘇軾〈論役法差雇利害起請畫一狀〉:「增減紛然,簿書淆亂,百弊橫生。」 6.孕婦難產。《金瓶梅》第三○回:「橫生就用刀割,難產須將拳揣。」

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 生 (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mọc không kiểm soát
  • Cihui tràn đầy
  • Cihui xảy ra bất ngờ
  • Tần suất từ hoành sanh/hoành sinh/hoạnh sanh/hoạnh sinh/quáng sanh/quáng sinh: mọc lan tràn/mọc lung tung/không ngờ/nảy sinh bất ngờ/liên tục xuất hiện; mọc lung tung; không ngờ; nảy sinh bất ngờ; liên tục xuất hiện
  • Biên soạn v. 1. grow wild 2. be overflowing with; be full of 3. happen unexpectedly 4. arise from every side ◆n. <wr.> all beings except human beings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱人類以外的萬物。《逸周書.文傳解》:「故諸橫生盡以養從,從生盡其養一丈夫。」 2.意外發生。如:「橫生枝節」。 3.雜亂的生長。如:「荒廢的花園裡雜草橫生。」 4.流露、洋溢。《文選.宋玉.神女賦》:「須臾之間,美貌橫生。」 5.不斷的發生。宋.蘇軾〈論役法差雇利害起請畫一狀〉:「增減紛然,簿書淆亂,百弊橫生。」 6.孕婦難產。《金瓶梅》第三○回:「橫生就用刀割,難產須將拳揣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①纵横杂乱地生长蔓草~。②意外地发生~枝节丨~是非。③层出不穷地表露妙趣~。

Eng

  • Cihui to grow without restraint; overflowing with; to happen unexpectedly
  • Tần suất từ v. 1. grow wild 2. be overflowing with; be full of 3. happen unexpectedly 4. arise from every side ◆n. <wr.> all beings except human beings

Từ liên quan

Gần nghĩa

横生的 · 横生枝节 · 横丝 · 横事 · 横亘 · 横切 · 横列 · 横加