水花
thủy hoa
Hán Việt: thủy hoa · Pinyin: shuǐ huā
Tổng quan
bắn nước
1.亦作"水华"∩花的别名。 2.萍的别名。 3.泛指水中之花。 4.指水上冰花。 5.浪花; 受激而四溅的水。 6.指水里冒出来的泡沫。 7.浮石的别名。见明李时珍《本草纲目.石三.浮石》。 8.即水痘。参见"水痘"。
1.水被激動而起的水泡。唐.李白〈送崔氏昆季之金陵〉詩:「峽石入水花,碧流日更長。」 2.泛指生長在水中的花。南朝梁.何遜〈寄江州褚諮議〉詩:「林葉下仍飛,水花披未落。」唐.楊衡〈題玄和師仙藥室〉詩:「石几香未盡,水花風欲零。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nở hoa tảo
- Cihui bệnh thủy đậu (phương ngữ)
- Tần suất từ cành nhỏ (có hoa), cành thoa, bụi nước (ở sóng tung lên, hoặc ở bình bơm phun ra...), chất bơm, thuốc bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bình bơm (nước hoa, thuốc trừ sâu...), cái tung ra như bụi nước, bơm, phun (thuốc trừ sâu...); bắn nước , nở hoa tảo , bệnh thủy đậu (phương ngữ); thủy hoa: bọt nước; bọt nước
- Biên soạn 水花 huǐhuā n. 1. spray 2. <topo.> chicken pox 3. flower blooming in water
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.水被激動而起的水泡。唐.李白〈送崔氏昆季之金陵〉詩:「峽石入水花,碧流日更長。」 2.泛指生長在水中的花。南朝梁.何遜〈寄江州褚諮議〉詩:「林葉下仍飛,水花披未落。」唐.楊衡〈題玄和師仙藥室〉詩:「石几香未盡,水花風欲零。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"水华"∩花的别名。 2.萍的别名。 3.泛指水中之花。 4.指水上冰花。 5.浪花; 受激而四溅的水。 6.指水里冒出来的泡沫。 7.浮石的别名。见明李时珍《本草纲目.石三.浮石》。 8.即水痘。参见"水痘"。
- Kaggle Zh-Vi spray
Eng
- Cihui spray of water; splash; (dialect) chickenpox
- Tần suất từ 水花 huǐhuā n. 1. spray 2. <topo.> chicken pox 3. flower blooming in water
Đức
- Handedict Spritzwasser