软体动物

ruǎn tǐ dòng wùnhuyễn thể động vật

Hán Việt: nhuyễn thể động vật · Pinyin: ruǎn tǐ dòng wù

Tổng quan

* ĐỘNG VẬT động vật nhuyễn thể; động vật thân mềm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无脊椎动物的一门,体柔软,没有环节,两侧对称,足是肉质,多数具有钙质的硬壳,生活范围很广,水中和陆地上都有,如蚌﹑螺﹑蜗牛﹑乌贼等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物界中一大門。身體柔軟不分節,具外套膜,個體藏於由其分泌保護性介殼內,體腔簡化,腹面具有發達的肌肉質足,口在前端,多有齒舌及開放式循環系。如蚌、蛤、烏賊、蝸牛等。

Cấu tạo: 軟 (nhuyễn) + 體 (thể) + 動 (động) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 động vật thân mềm
  • VietPhrases động vật thân mềm
  • Tần suất từ (động vật học) động vật thân mềm (động vật học) động vật thân mềm; động vật thân mềm
  • Biên soạn 軟體動物 uǎntǐ dòngwù n. mollusks M:¹zhǒng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物界中一大門。身體柔軟不分節,具外套膜,個體藏於由其分泌保護性介殼內,體腔簡化,腹面具有發達的肌肉質足,口在前端,多有齒舌及開放式循環系。如蚌、蛤、烏賊、蝸牛等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无脊椎动物的一门,体柔软,没有环节,两侧对称,足是肉质,多数具有钙质的硬壳,生活范围很广,水中和陆地上都有,如蚌﹑螺﹑蜗牛﹑乌贼等。

Eng

  • Cihui mollusk
  • Tần suất từ 軟體動物 uǎntǐ dòngwù n. mollusks M:¹zhǒng

Đức

  • Handedict Weichtiere (S, Zool)

Từ liên quan

Gần nghĩa

软体动物学 · 软体动物的 · 软体动物类 · 动物内脏 · 动物农场 · 动物分类 · 动物地学 · 动物学地