行间

háng jiānhành gian

Hán Việt: hành gian · Pinyin: háng jiān

Tổng quan

giữa các hàng; mỗi dòng.; giữa các hàng; giữa các dòng. 字里行間 giữa các dòng chữ 栽種向日葵行間的距離要寬. trồng cây hướng dương khoảng cách giữa các hàng phải rộng. 種樹行間的距離. cự li giữa các hàng cây trồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①〈书〉行伍之间。②行与行之间字里~丨栽种向日葵~的距离要宽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.軍隊行伍之間。「間」文獻異文作「閒」。《史記.卷一一一.衛將軍驃騎列傳.衛將軍》:「臣幸得待罪行閒,賴陛下神靈,軍大捷,皆諸校尉力戰之功也。」《五代史平話.周史.卷下》:「餘將校之遷除者凡數十人,有自行間擢為主軍廂者,仍釋放趙晁囚繫。」 2.行與行之間。宋.范成大〈插秧〉詩:「種密移疏綠毬平,行間清淺縠紋生。」 3.特指各行文字之間。《官場維新記》第二回:「老弟上的條陳,第一要不拘成格,字裡行間,略帶些古文氣息,方能中肯。」

Cấu tạo: 行 (hành) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàng ngũ quân đội
  • Google Alex v6 trong quân ngũ
  • VietPhrases mỗi dòng; giữa các dòng
  • Tần suất từ mỗi dòng; giữa các dòng
  • Biên soạn 1. <wr.> in army service 2. between the lines

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊行伍之間。「間」文獻異文作「閒」。《史記.卷一一一.衛將軍驃騎列傳.衛將軍》:「臣幸得待罪行閒,賴陛下神靈,軍大捷,皆諸校尉力戰之功也。」《五代史平話.周史.卷下》:「餘將校之遷除者凡數十人,有自行間擢為主軍廂者,仍釋放趙晁囚繫。」 2.行與行之間。宋.范成大〈插秧〉詩:「種密移疏綠毬平,行間清淺縠紋生。」 3.特指各行文字之間。《官場維新記》第二回:「老弟上的條陳,第一要不拘成格,字裡行間,略帶些古文氣息,方能中肯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①〈书〉行伍之间。②行与行之间字里~丨栽种向日葵~的距离要宽。

Eng

  • JMdict line-spacing in text
  • JMdict between the lines
  • Cihui between rows
  • Tần suất từ adv. 1. <wr.> in army service 2. between the lines

Đức

  • Handedict zwischen

ja

  • JMdict 行間(ぎょうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

行间书写 · 行𢄂 · 行一 · 行业 · 行东 · 行为 · 行乐 · 行乞