發送
phát tống
Hán Việt: phát tống · Pinyin: fā sòng
Tổng quan
phát sóng; phát tín hiệu (máy vô tuyến điện phát tín hiệu).; gửi; phát (văn kiện, thư tín); đưa đón (hành khách). 發送文件 phát văn kiện; gửi văn kiện đi. 這個火車站每天發送旅客在五萬人以上. ga xe lửa này mỗi ngày đưa đón trên 50.000 hành khách. [fā·song] Hán Việt: PHÁT TỐNG đưa tang; đưa đám tang; đưa ma
发出; 送出:~文件, ~无线电信号, 这个火车站每天~旅客在五万人以上。
1.拍發出去。如:「發送訊號」、「發送文件」。 2.分發出去。如:「請你將這批信件發送給各單位。」 3.送走。《水滸傳》第六二回:「員外寬心少坐,小生發送李固下山便來也。」 4.送喪、辦喪事。元.無名氏《合同文字》第一折:「呀!原來你渾家亡了也。你如今也有些錢鈔發送你的渾家麼?」《紅樓夢》第三二回:「不過多賞他幾兩銀子發送他,也就盡主僕情了。」 5.發洩。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「說著呵心頭怒擁,無處發送。」
Nghĩa
Việt
- Cihui truyền đi
- Cihui gửi đi
- Cihui phát hành (tài liệu hoặc giấy tờ chính thức)
- Biên soạn v. handle funeral arrangements
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.拍發出去。如:「發送訊號」、「發送文件」。 2.分發出去。如:「請你將這批信件發送給各單位。」 3.送走。《水滸傳》第六二回:「員外寬心少坐,小生發送李固下山便來也。」 4.送喪、辦喪事。元.無名氏《合同文字》第一折:「呀!原來你渾家亡了也。你如今也有些錢鈔發送你的渾家麼?」《紅樓夢》第三二回:「不過多賞他幾兩銀子發送他,也就盡主僕情了。」 5.發洩。元.楊梓《豫讓吞炭》第四折:「說著呵心頭怒擁,無處發送。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出; 送出:~文件, ~无线电信号, 这个火车站每天~旅客在五万人以上。
- Kaggle Zh-Vi dispatch
Eng
- Cihui to transmit; to dispatch; to issue (an official document or credential)
Đức
- Handedict abfertigen, senden, etw. übertragen