明媚
minh mị
Hán Việt: minh mị · Pinyin: míng mèi
Tổng quan
tươi đẹp (cảnh vật). cảnh xuân tươi đẹp. 河山明媚. núi sông tươi đẹp.; long lanh (mắt)
(景物)鲜明可爱:春光~, 河山~; (眼睛)明亮动人。
1.風光景物鮮明悅目。唐.李德裕〈靈泉賦序〉:「冬溫夏寒,明媚可鑑,其靈泉之蘊也。」《精忠岳傳》第四回:「五個人一同往瀝泉山來,一路上春光明媚,桃柳爭妍,不覺欣欣喜喜。」_x000D_ 2.女子的體態嫵媚明豔。唐.呂向〈美人賦〉:「妖豔夭逸,絕眾挺出,嬛然容冶,霍若明媚。」《老殘遊記》第八回:「裡面出來一個十八九歲的女子,穿一身布服,二藍褂子,青布裙兒,相貌端莊瑩靜,明媚閑雅,見客福了一福。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tươi sáng và xinh đẹp
- Tần suất từ minh mị: nắng/tươi đẹp/long lanh; tươi sáng và xinh đẹp; 1. tươi đẹp (cảnh vật). cảnh xuân tươi đẹp. 河山明媚. núi sông tươi đẹp. 2. long lanh (mắt); tươi đẹp; long lanh
- Biên soạn bright and beautiful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.風光景物鮮明悅目。唐.李德裕〈靈泉賦序〉:「冬溫夏寒,明媚可鑑,其靈泉之蘊也。」《精忠岳傳》第四回:「五個人一同往瀝泉山來,一路上春光明媚,桃柳爭妍,不覺欣欣喜喜。」_x000D_ 2.女子的體態嫵媚明豔。唐.呂向〈美人賦〉:「妖豔夭逸,絕眾挺出,嬛然容冶,霍若明媚。」《老殘遊記》第八回:「裡面出來一個十八九歲的女子,穿一身布服,二藍褂子,青布裙兒,相貌端莊瑩靜,明媚閑雅,見客福了一福。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (景物)鲜明可爱:春光~, 河山~; (眼睛)明亮动人。
Eng
- JMdict picturesque (scenery)
- JMdict unspoilt
- JMdict beautiful
- Cihui bright and beautiful
- Tần suất từ s.v. bright and beautiful
Đức
- Handedict hell und schön
ja
- JMdict 明媚(めいび)