同盟國

tóng méng guóđồng minh quốc

Hán Việt: đồng minh quốc · Pinyin: tóng méng guó

Tổng quan

QUỐC; nước đồng minh.; các nước đồng minh (trong chiến tranh thế giới thứ Nhất, các nước Đức, Áo liên kết với nhau, phát động chiến tranh.).; khối đồng minh (trong chiến tranh Thế giới thứ hai, các nước: Trung Quốc, Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp liên kết chống lại Đức, Ý,Nhật.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

①一般指为了某些共同利益相互之间签订同盟协议的国家。②第一次世界大战时两个对抗的帝国主义军事集团之一。由德、奥匈、意三国组成,1915年意大利退出这一集团,加入协约国。③简称盟国”。对第二次世界大战期间参加同德、日、意轴心国作战的反法西斯联盟国家的称呼。其主要国家有中、苏、美、英、法等国。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.締結同盟條約或參加某一同盟條約的國家。 2.第一次世界大戰時,德、奧、義三國同盟,稱為「同盟國」。 3.第二次世界大戰期中,聯合對抗德、日、義三軸心國的國家,包括中、美、英、法、蘇等國。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 盟 (minh) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quốc gia đồng minh
  • Cihui đồng minh
  • Cihui liên minh
  • Tần suất từ hòn bi (bằng đá thạch cao), nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh, liên kết, liên minh, kết thông gia liên minh, liên hiệp, nước trong liên bang, người đồng mưu; người cấu kết, liên minh, liên hiệp; các nước đồng minh; khối đồng minh
  • Biên soạn ally; allied nation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.締結同盟條約或參加某一同盟條約的國家。 2.第一次世界大戰時,德、奧、義三國同盟,稱為「同盟國」。 3.第二次世界大戰期中,聯合對抗德、日、義三軸心國的國家,包括中、美、英、法、蘇等國。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①一般指为了某些共同利益相互之间签订同盟协议的国家。②第一次世界大战时两个对抗的帝国主义军事集团之一。由德、奥匈、意三国组成,1915年意大利退出这一集团,加入协约国。③简称盟国”。对第二次世界大战期间参加同德、日、意轴心国作战的反法西斯联盟国家的称呼。其主要国家有中、苏、美、英、法等国。
  • Kaggle Zh-Vi ally

Eng

  • JMdict allied nation
  • JMdict ally
  • JMdict Central Powers (in WWI)
  • Cihui allied nation; ally; confederation
  • Tần suất từ n. ally; allied nation

Đức

  • Handedict Alliierte, befreundete Staaten (S, Pol)

ja

  • JMdict 同盟国(どうめいこく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同盟會 · 同盟軍 · 同盟化 · 同盟的 · 同盟者 · 同盟 · 同盟條約 · 盟國