轉手

zhuǎn shǒuchuyển thủ

Hán Việt: chuyển thủ · Pinyin: zhuǎn shǒu

Tổng quan

qua tay; bán lại; mua đi bán lại; sang tay. 轉手倒賣 mua đi bán lại 你就直接交給他,何必要我轉個手呢? anh cứ trực tiếp giao cho anh ấy, cần gì phải chuyển qua tôi?

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.移动手臂。 2.一反手。比喻时间十分迅速。 3.转交或转卖。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.轉動手掌。《初刻拍案驚奇》卷二六:「直待轉手關門,帶眼看去,那小床帳鉤上吊著一個紫檀的小木魚。」 2.比喻輕易迅速。如:「轉手之間,就辦好妥了。」宋.蘇軾〈山村五絕〉詩五首之四:「杖藜裹飯去匆匆,過眼青錢轉手空。」 3.經手,多指轉交或買賣。如:「這事情至關緊要,不可轉手他人。」「那塊土地才一轉手,價格就翻了好幾倍。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 轉手 huǎnshǒu* v.o. 1. pass on; transmit; change hands 2. sell what one has bought ◆n. 1. very brief period of time 2. sth. very easy to do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動手掌。《初刻拍案驚奇》卷二六:「直待轉手關門,帶眼看去,那小床帳鉤上吊著一個紫檀的小木魚。」 2.比喻輕易迅速。如:「轉手之間,就辦好妥了。」宋.蘇軾〈山村五絕〉詩五首之四:「杖藜裹飯去匆匆,過眼青錢轉手空。」 3.經手,多指轉交或買賣。如:「這事情至關緊要,不可轉手他人。」「那塊土地才一轉手,價格就翻了好幾倍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.移动手臂。 2.一反手。比喻时间十分迅速。 3.转交或转卖。

Eng

  • Cihui to pass on; to resell; to change hands

Đức

  • Handedict Weiterverkauf

other

  • Nguồn khác Xoay bàn tay, chuyển bàn tay, ý nói rất dễ dàng
  • Nguồn khác Cũng chỉ khoảnh khắc, vừa đủ để lật bàn tay

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

亲手