一块儿

yī kuài rnhất khối nhi

Hán Việt: nhất khối nhi · Pinyin: yī kuài r

Tổng quan

NHI; cùng nơi; cùng một chỗ. trước kia hai người cùng học một nơi, bây giờ cùng làm một chỗ.; cùng; cùng nhau; cùng một thể. họ cùng đi nghĩa vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

同一个处所:他俩过去在~上学,现在又在~工作; 一同:他们~参军。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.單數的塊狀物。如:「一塊兒糖」、「一塊兒石頭」。 2.一同、一起。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「崔寧也被扯去和父母四個一塊兒做鬼去了!」《文明小史》第二○回:「我們自從今日起,還要天天在一塊兒辦事呢!」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 塊 (khối) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhất khối nghê/nhất khối nhi/nhất khối nhân: cùng nơi/cùng một chỗ/cùng/cùng nhau/cùng một thể; cùng một chỗ; cùng; cùng nhau; cùng một thể
  • Biên soạn ►See yīkuài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.單數的塊狀物。如:「一塊兒糖」、「一塊兒石頭」。 2.一同、一起。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「崔寧也被扯去和父母四個一塊兒做鬼去了!」《文明小史》第二○回:「我們自從今日起,還要天天在一塊兒辦事呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同一个处所:他俩过去在~上学,现在又在~工作; 一同:他们~参军。

Eng

  • Cihui erhua variant of 一塊; 一块
  • Tần suất từ erhua variant of 一块

other

  • Nguồn khác 婚事簡辦好,因爲一來可以節省開支和精力,二來可以免去許多麻煩 Đám cưới nên làm đơn giản, vì một là đỡ tốn kém và phí sức, hai là tránh được nhiều phiền toái. Như 一則 [yizé]
  • Nguồn khác ㊳【一連】nhất liên [yilián] Liên tục: 一連下了幾天 雨,氣候轉涼了 Mưa liên tiếp mấy ngày, khí trời đã trở nên mát mẻ
  • Nguồn khác ㊴【一律】nhất luật [yilđç] a. Giống như nhau, như một: 千篇一 律 Cái nào cũng như cái nào
  • Nguồn khác b. Hết thảy đều, nhất loạt (luật): 各 民族一律平等 Các dân tộc nhất luật bình đẳng
  • Nguồn khác ㊵【一面】nhất diện [yimiàn] Một mặt. Như 一邊 [yibian]
  • Nguồn khác ㊶【一齊】nhất tề [yiqí] Nhất tề, đồng loạt, cùng lượt: 一齊鼓掌 Cùng vỗ tay
  • Nguồn khác ㊷【一起】nhất khởi [yiqê] a. Cùng một nơi, cùng một chỗ: 坐在一起 Cùng ngồi một chỗ
  • Nguồn khác b. Cùng: 我陪你一起進城 Tôi cùng anh vào phố
  • Nguồn khác c. (đph) Tất cả, cộng lại, tổng cộng: 這幾件東西 ,一起多少錢? Mấy cái này tổng cộng bao nhiêu tiền?
  • Nguồn khác d. (đph) Nhóm, tốp: 那一起人 Tốp người ấy

Từ liên quan

Gần nghĩa

一块肉 · 一块面 · 块儿八毛 · 一块 · 块儿 · 塊兒 · 一块土 · 一块地