大爷
đại gia
Hán Việt: đại gia · Pinyin: dà yé
Tổng quan
ông lớn; cụ lớn (chỉ những người có tính kiêu ngạo, không thích lao động). tác phong ông lớn 大爺脾氣. tính cụ lớn [dà·ye] Hán Việt: ĐẠI GIA bác. cụ; ông (tôn xưng người đàn ông lớn tuổi)
指不好劳动、傲慢任性的男子:~作风, ~脾气, 你别在我面前充~。
1.兄弟中排行居首者,通稱為「大爺」。 2.稱有錢有勢的人。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「眾人又道:『大爺不要敗興,且開懷喫酒,有甚事等我眾弟兄與你去解紛。』」 3.舊時奴婢對主人的敬稱。《紅樓夢》第六回:「這裡鳳姐忽又想起一事來,便向窗外叫『蓉哥回來』。外面幾個人接聲說:『蓉大爺快回來。』」 4.舊時人民對縣長的尊稱。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「到了堂中,看見家主已醉,到喫一驚道:『大爺已是到了,相公如何先飲得這個模樣?』」
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ lười biếng kiêu ngạo
- Cihui người phô trương tự phụ
- Cihui (thông tục) anh trai của cha
- Cihui bác
- Cihui cách gọi tôn trọng cho người đàn ông lớn tuổi
- Biên soạn 1. rich man 2. show-off 3. grand-uncle (grandfather's elder brother) 4. sir M:²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.兄弟中排行居首者,通稱為「大爺」。 2.稱有錢有勢的人。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「眾人又道:『大爺不要敗興,且開懷喫酒,有甚事等我眾弟兄與你去解紛。』」 3.舊時奴婢對主人的敬稱。《紅樓夢》第六回:「這裡鳳姐忽又想起一事來,便向窗外叫『蓉哥回來』。外面幾個人接聲說:『蓉大爺快回來。』」 4.舊時人民對縣長的尊稱。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「到了堂中,看見家主已醉,到喫一驚道:『大爺已是到了,相公如何先飲得這個模樣?』」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.稱謂。對伯父的稱呼。 2.尊稱年長的男子。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不好劳动、傲慢任性的男子:~作风, ~脾气, 你别在我面前充~。
Eng
- Cihui arrogant idler; self-centered show-off
Đức
- Handedict Großpapa, Großvater, Opa