鹪鹩

jiāo liáotiêu liêu

Hán Việt: tiêu liêu · Pinyin: jiāo liáo

Tổng quan

chim hồng tước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.鸟名。形小,体长约三寸。羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点。尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要食物。常取茅苇毛毳为巢,大如鸡卵,系以麻发﹐于一侧开孔出入,甚精巧,故俗称巧妇鸟。又名黄脰鸟﹑桃雀﹑桑飞等。 2.此鸟形微处卑,因用以比喻弱小者或易于自足者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

動物名。體型小,背及翼均為紅褐色,腹部淡褐,體側有黑色細小橫紋。鳴聲美,短尾常翹於背上,喜步行、跳躍,常居於陰暗潮溼處。分布於高山區。會用草葉和毛髮等構築整齊舒適的小窩。也稱為「巧婦」。

Cấu tạo: 鷦 (tiêu) + 鷯 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước Âu-Á (Troglodytes troglodytes)
  • Tần suất từ (động vật học) chim hồng tước, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) con gái; gái giang hồ, gái điếm, (Wren) ((viết tắt) của Women's Royal Naval Service) thành viên nữ hải quân Hoàng gia (Anh); chim hồng tước
  • Biên soạn 鷦鷯 jiāoliáo n. <zoo.> wren M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。體型小,背及翼均為紅褐色,腹部淡褐,體側有黑色細小橫紋。鳴聲美,短尾常翹於背上,喜步行、跳躍,常居於陰暗潮溼處。分布於高山區。會用草葉和毛髮等構築整齊舒適的小窩。也稱為「巧婦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.鸟名。形小,体长约三寸。羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点。尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要食物。常取茅苇毛毳为巢,大如鸡卵,系以麻发﹐于一侧开孔出入,甚精巧,故俗称巧妇鸟。又名黄脰鸟﹑桃雀﹑桑飞等。 2.此鸟形微处卑,因用以比喻弱小者或易于自足者。

Eng

  • JMdict winter wren (Troglodytes troglodytes)
  • Cihui (bird species of China) Eurasian wren (Troglodytes troglodytes)
  • Tần suất từ 鷦鷯 jiāoliáo n. <zoo.> wren M:²zhī

Đức

  • Handedict Zaunkönig (S, Zool)

ja

  • JMdict 鷦鷯(ミソサザイ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

鹪鹩一枝 · 鹩哥 · 鹪鹩科 · 鷦明 · 鷦枝 · 鷦棲 · 鷦蚊 · 鷦螟