手頭

shǒu tóuthủ đầu

Hán Việt: thủ đầu · Pinyin: shǒu tóu

Tổng quan

trong tay; trong tầm tay. bộ sách này tôi có, thật tiếc bây giờ không giữ trong tay.; tình hình kinh tế (cá nhân). túi rủng rỉnh tiền; dư ăn dư để. 手頭緊. túng quẩn; túng bấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亲身,切身。 2.指近在身边,伸手可以拿到的地方。 3.谓手中所有。指个人经济状况。 4.正在进行,或正在进行的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.身邊。《水滸傳》第一回:「再有一個玉龍筆架,也是這個匠人一手做的,卻不在手頭。」 2.手中所有。指個人經濟狀況。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「不瞞你說,兩日不曾做得生意,手頭艱難。」《初刻拍案驚奇》卷一:「手頭用來用去的,只是那散碎銀子。若是二兩塊頭好銀,便存著不動。」 3.日常所用。如:「手頭字」。 4.親身、切近。《朱子全書.卷一六.論語七.太宰問於子貢章》:「聖人事事從手頭更歷過來,所以都曉得。」

Cấu tạo: 手 (thủ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong tay
  • Cihui có sẵn
  • Cihui tình hình tài chính
  • Tần suất từ trong tay; trong tầm tay; tình hình kinh tế
  • Biên soạn 手頭 hǒutóu* n. 1. financial situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.身邊。《水滸傳》第一回:「再有一個玉龍筆架,也是這個匠人一手做的,卻不在手頭。」 2.手中所有。指個人經濟狀況。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「不瞞你說,兩日不曾做得生意,手頭艱難。」《初刻拍案驚奇》卷一:「手頭用來用去的,只是那散碎銀子。若是二兩塊頭好銀,便存著不動。」 3.日常所用。如:「手頭字」。 4.親身、切近。《朱子全書.卷一六.論語七.太宰問於子貢章》:「聖人事事從手頭更歷過來,所以都曉得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亲身,切身。 2.指近在身边,伸手可以拿到的地方。 3.谓手中所有。指个人经济状况。 4.正在进行,或正在进行的。

Eng

  • Cihui on hand; at hand; one's financial situation
  • Tần suất từ 手頭 hǒutóu* n. 1. financial situation , Tā zhège ¹yuè ∼ ¹jǐn. He's short of money this month. 2. personal experience

Đức

  • Handedict griffbereit

Từ liên quan

Gần nghĩa

手頭緊 · 手頭字 · 手頭現金 · 頭一 · 頭七 · 頭上 · 头人 · 頭份